|
09/12/2018 22:17
|
Danh mục và lộ trình phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng phải loại bỏ và các tổ máy phát điện hiệu suất thấp không được xây dựng mới
Theo Quyết định số 24/2018/QĐ-TTg do Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng ký ngày 15/8/2018 ban hành Danh mục và lộ trình phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng phải loại bỏ và các tổ máy phát điện hiệu suất thấp không được xây dựng mới:
- Từ ngày 10/7/2018, không cho phép nhập khẩu và sản xuất, kinh doanh các thiết bị có mức hiệu suất năng lượng không đáp ứng mức hiệu suất năng lượng tối thiểu trong Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), cụ thể:
|
STT
|
Tên gọi (thiết bị)
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
I. Nhóm thiết bị gia dụng:
|
|
1
|
Bóng đèn huỳnh quang compact
|
TCVN 7896:2008
|
|
2
|
Balát điện tử dùng cho bóng đèn huỳnh quang
|
TCVN 7897:2008
|
|
3
|
Balát điện từ dùng cho bóng đèn huỳnh quang
|
TCVN 8248:2009
|
|
4
|
Bóng đèn huỳnh quang ống thẳng
|
TCVN 8249:2009
|
|
5
|
Quạt điện
|
TCVN 7826:2007
|
|
6
|
Tủ lạnh, tủ kết đông lạnh
|
TCVN 7828:2013
|
|
7
|
Máy điều hòa không khí không ống gió
|
TCVN 7830:2015
|
|
8
|
Máy giặt gia dụng
|
TCVN 8526:2010
|
|
9
|
Máy thu hình
|
TCVN 9536:2012
|
|
10
|
Nồi cơm điện
|
TCVN 8252:2009
|
|
11
|
Bình đun nước nóng có dự trữ
|
TCVN 7898:2009
|
|
II. Nhóm thiết bị văn phòng và thương mại:
|
|
1
|
Màn hình máy tính
|
TCVN 9508:2012
|
|
2
|
Máy photocopy
|
TCVN 9510:2012
|
|
3
|
Máy in
|
TCVN 9509:2012
|
|
4
|
Tủ giữ lạnh thương mại
|
TCVN 10289:2014
|
|
III. Nhóm thiết bị công nghiệp:
|
|
1
|
Động cơ điện không đồng bộ ba pha roto lồng sóc
|
TCVN 7540-1:2013
|
|
2
|
Máy biến áp phân phối
|
TCVN 8525:2010
|
|
3
|
Nồi hơi trong các xí nghiệp công nghiệp
|
TCVN 8630:2010
|
- Không cho phép nhập khẩu, sản xuất và kinh doanh sau 2 năm kể từ ngày 10/7/2018 đối với các thiết bị có mức hiệu suất năng lượng không đáp ứng mức hiệu suất năng lượng tối thiểu trong TCVN, cụ thể:
|
STT
|
Tên gọi (thiết bị)
|
Tiêu chuẩn quốc gia
|
|
I. Nhóm thiết bị gia dụng:
|
|
1
|
Bóng đèn huỳnh quang compact
|
TCVN 7896:2015
|
|
2
|
Balát điện tử dùng cho bóng đèn huỳnh quang
|
TCVN 7897:2013
|
|
3
|
Balát điện từ dùng cho bóng đèn huỳnh quang
|
TCVN 8248:2013
|
|
4
|
Bóng đèn huỳnh quang ống thẳng
|
TCVN 8249:2013
|
|
5
|
Quạt điện
|
TCVN 7826:2015
|
|
6
|
Tủ lạnh, tủ kết đông lạnh
|
TCVN 7828:2013
|
|
7
|
Máy điều hòa không khí không ống gió
|
TCVN 7830:2015
|
|
8
|
Máy giặt gia dụng
|
TCVN 8526:2013
|
|
9
|
Máy thu hình
|
TCVN 9536:2012
|
|
10
|
Nồi cơm điện
|
TCVN 8252:2015
|
|
11
|
Bình đun nước nóng có dự trữ
|
TCVN 7898:2009
|
|
II. Nhóm thiết bị văn phòng và thương mại:
|
|
1
|
Màn hình máy tính
|
TCVN 9508:2012
|
|
2
|
Máy photocopy
|
TCVN 9510:2012
|
|
3
|
Máy in
|
TCVN 9509:2012
|
|
4
|
Tủ giữ lạnh thương mại
|
TCVN 10289:2014
|
|
III. Nhóm thiết bị công nghiệp:
|
|
1
|
Động cơ điện không đồng bộ ba pha roto lồng sóc
|
TCVN 7540-1:2013
|
|
2
|
Máy biến áp phân phối
|
TCVN 8525:2015
|
|
3
|
Nồi hơi trong các xí nghiệp công nghiệp
|
TCVN 8630:2010
|
- Từ ngày 10/7/2018, không cho phép xây dựng mới tổ máy phát điện bằng than, khí công nghệ lạc hậu, có hiệu suất tại thời điểm bắt đầu đưa vào vận hành thương mại thấp hơn hiệu suất quy định tương ứng với từng dải công suất của tổ máy theo quy định; không cho phép nhập khẩu thiết bị cũ, lạc hậu đối với các tổ máy phát điện có công suất nằm ngoài các dải công suất quy định; không phê duyệt chủ trương đầu tư các nhà máy nhiệt điện phát điện bằng than, khí đốt có hiệu suất năng lượng thấp hơn hiệu suất quy định tương ứng với dải công suất của tổ máy phát điện theo quy định, cụ thể:
|
STT
|
Tổ máy
|
Hiệu suất (%)
|
|
I. Các tổ máy phát điện bằng than, hiệu suất thô theo nhiệt trị thấp tại công suất định mức của tổ máy, quy về điều kiện nhiệt độ nước làm mát đầu vào 28°C và nhiệt độ môi trường 30°C, phải không thấp hơn giá trị sau:
|
|
1
|
Tổ máy có công suất ≥ 50 MW và < 150 MW
|
34,0
|
|
2
|
Tổ máy có công suất ≥ 150 MW và < 300 MW
|
38,0
|
|
3
|
Tổ máy có công suất ≥ 300 MW và < 600 MW
|
39,0
|
|
4
|
Tổ máy có công suất ≥ 600 MW và < 800 MW
|
41,0
|
|
5
|
Tổ máy có công suất ≥ 800 MW
|
43,0
|
|
II. Các tổ máy phát điện bằng khí đốt, sử dụng công nghệ tua-bin khí chu trình đơn, hiệu suất tổ tua-bin khí (điều kiện ISO) không thấp hơn:
|
|
1
|
Tổ máy có công suất ≥ 100 MW và < 150 MW
|
33,0
|
|
2
|
Tổ máy có công suất ≥150 MW và < 200 MW
|
34,0
|
|
3
|
Tổ máy có công suất ≥ 200 MW và < 300 MW
|
37,0
|
|
4
|
Tổ máy có công suất ≥ 300 MW
|
39,0
|
|
III. Các tổ máy phát điện bằng khí đốt, sử dụng công nghệ tua-bin khí chu trình kết hợp, hiệu suất của cụm tua-bin khí chu trình kết hợp (điều kiện ISO) theo công suất đơn vị của
|
|
1
|
Tổ máy có công suất ≥ 100 MW và < 150 MW
|
49,5
|
|
2
|
Tổ máy có công suất ≥ 150 MW và < 200 MW
|
51,0
|
|
3
|
Tổ máy có công suất ≥ 200 MW và < 300 MW
|
55,5
|
|
4
|
Tổ máy có công suất ≥ 300 MW
|
58,5
|
|
|
|
|
H.Huy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|