|
14. Sản phẩm giao nộp (ghi số lượng cụ thể):
14.1. Sản phẩm loại I:
Sản phẩm táo VietGAP có độ đồng đều, sạch bệnh, không dư lượng thuốc BVTV: 43 tấn táo tươi/03 mô hình (vượt 19 tấn).
14.2. Sản phẩm loại II:
14.2.1. Báo cáo tổng hợp kết quả đề tài: 10 cuốn (trong đó có 05 quyển đóng bìa cứng mạ vàng, ảnh màu).
14.2.2. Báo cáo tóm tắt: 10 cuốn
14.2.3. Quy trình kỹ thuật trồng táo theo tiêu chuẩn VietGAP: 10 cuốn
14.2.4. Sổ tay quy trình kỹ thuật trồng táo theo tiêu chuẩn VietGAP: 10 cuốn
14.2.5. Bộ số liệu gốc về kết quả phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu quả theo tiêu chuẩn VietGAP: 13 bộ (01 bản chính, 12 bản sao)
14.2.6. Kỹ yếu hội thảo khoa học kết quả thực hiện triển khai đề tài:13 cuốn (01 bản chính, 12 bản sao)
14.2.7. Đĩa CD-ROM: 10 đĩa (chứa toàn bộ báo cáo tổng kết, báo cáo quy trình, báo cáo tóm tắt, kết quả điều tra, phân tích và các tài liệu liên quan)
14.2.8. Triển khai 03 mô hình trồng táo VietGAP (có lắp đặc hệ thống tưới nhỏ giọt và lưới ngăn côn trùng); cả 03 mô hình được cấp Giấy chứng nhận VietGAP; năng suất tăng bình quân16,7 % so với đối chứng.
14.2.9. Đào tạo kỹ thuật viên nắm vững quy trình kỹ thuật trồng táo VietGAP: 24 người (vượt 4 người); Hội nghị đầu bờ mô hình sản xuất táo VietGAP: 150 lượt người tham gia.
14.3. Sản phẩm loại III:
Bài báo tóm tắc kết quả thực hiện đề tài đăng trên tạp chí Khoa học Công nghệ và Môi trường Khánh Hòa: 13 bản sao
15. Hồ sơ đề tài
15.1. Bộ số liệu gốc của đề tài; sổ nhật ký đề tài: 01 bộ gốc và 03 bản sao
15.2. Các văn bản xác nhận và tài liệu liên quan đến việc công bố, xuất bản, đào tạo, tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu: 01 bản gốc và 12 bản sao
15.3. Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện đề tài: 01 bản gốc, 12 bản sao
15.4. Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí đề tài: 01 bản gốc và 02 bản sao
15.5. Danh sách cá nhân thực hiện đề tài: 01 bản gốc và 05 bản sao
15.6. Báo cáo hoàn thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu đề tài cấp tỉnh: 02 bản
15.7. Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|