|
01/02/2021 15:24
|
Phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính (PARI) và xếp hạng kết quả cải cách hành chính năm 2020 của các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
Ủy ban nhân tỉnh Khánh Hòa vừa Phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính (PARI) và xếp hạng kết quả cải cách hành chính năm 2020 của các sở, ban, ngành thuộc tỉnh theo Quyết định 141/QĐ-UBND ngày 14/01/2021. Theo Quyết định có 29 đơn vị xếp hạng tốt; 11 đơn vị xếp hạng khá và 04 đơn vị xếp hạng trung bình.
Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, các cơ quan ngành dọc cấp tỉnh, các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Chỉ số cải cách hành chính năm 2020 để xây dựng và triển khai kế hoạch, biện pháp, giải pháp khắc phục những hạn chế, thiếu sót (cụ thể theo Bảng kết quả chấm điểm của các cơ quan, đơn vị trên phần mềm hệ thống quản lý chấm điểm - Bộ chỉ số cải cách hành chính các cấp tỉnh Khánh Hòa); nỗ lực thực hiện tốt hơn công tác cải cách hành chính tại cơ quan, đơn vị, địa phương.
Căn cứ Chỉ số và xếp hạng kết quả cải cách hành chính, Giám đốc Sở Nội vụ tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc, chỉ đạo xử lý các cơ quan, đơn vị, cá nhân thực hiện chưa tốt.
Bảng xếp hạng
|
STT
|
TÊN CƠ QUAN
|
ĐIỂM CHUẨN
|
ĐIỂM THẨM ĐỊNH
|
CHỈ SỐ CCHC
|
XẾP HẠNG CCHC
|
|
I
|
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH THUỘC UBND TỈNH
|
|
1
|
Thanh tra tỉnh
|
79.50
|
77.00
|
96.86%
|
TỐT
|
|
2
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
83.00
|
80.00
|
96.39%
|
TỐT
|
|
3
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
77.50
|
73.50
|
94.84%
|
TỐT
|
|
4
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
83.00
|
77.75
|
93.67%
|
TỐT
|
|
5
|
Sở Nội vụ
|
83.00
|
77.50
|
93.37%
|
TỐT
|
|
6
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
83.00
|
76.25
|
91.87%
|
TỐT
|
|
7
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
83.00
|
76.00
|
91.57%
|
TỐT
|
|
8
|
Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong
|
82.00
|
75.00
|
91.46%
|
TỐT
|
|
9
|
Sở Tài chính
|
83.00
|
75.50
|
90.96%
|
TỐT
|
|
10
|
Ban Dân tộc
|
62.00
|
55.00
|
88.71%
|
TỐT
|
|
11
|
Sở Du lịch
|
82.00
|
72.50
|
88.41%
|
TỐT
|
|
12
|
Sở Ngoại vụ
|
82.00
|
71.50
|
87.20%
|
TỐT
|
|
13
|
Sở Y tế
|
82.00
|
70.75
|
86.28%
|
TỐT
|
|
14
|
Sở Giao thông vận tải
|
83.00
|
70.98
|
85.52%
|
TỐT
|
|
15
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
83.00
|
70.75
|
85.24%
|
TỐT
|
|
16
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
83.00
|
67.68
|
81.54%
|
KHÁ
|
|
17
|
Sở Công thương
|
83.00
|
66.72
|
80.39%
|
KHÁ
|
|
18
|
Sở Tư pháp
|
83.00
|
66.00
|
79.52%
|
KHÁ
|
|
19
|
Sở Xây dựng
|
83.00
|
60.25
|
72.59%
|
TB
|
|
20
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
83.00
|
56.30
|
67.83%
|
TB
|
|
21
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
83.00
|
55.74
|
67.16%
|
TB
|
|
II
|
CÁC CƠ QUAN NGÀNH DỌC
|
|
1
|
Ngân hàng Nhà nước tỉnh
|
77.00
|
74.25
|
96.43%
|
TỐT
|
|
2
|
Cục Hải quan tỉnh
|
83.00
|
77.00
|
92.77%
|
TỐT
|
|
3
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh
|
83.00
|
73.42
|
88.46%
|
TỐT
|
|
4
|
Kho bạc Nhà nước tỉnh
|
83.00
|
73.22
|
88.22%
|
TỐT
|
|
5
|
Cục Thuế tỉnh
|
83.00
|
72.57
|
87.43%
|
TỐT
|
|
6
|
Công an tỉnh
|
83.00
|
71.28
|
85.88%
|
TỐT
|
|
III
|
UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
|
|
1
|
UBND huyện Khánh Vĩnh
|
82.00
|
74.65
|
91.04%
|
TỐT
|
|
2
|
UBND huyện Khánh Sơn
|
82.00
|
70.87
|
86.43%
|
TỐT
|
|
3
|
UBND thành phố Cam Ranh
|
82.50
|
68.07
|
82.51%
|
KHÁ
|
|
4
|
UBND huyện Vạn Ninh
|
82.00
|
66.45
|
81.04%
|
KHÁ
|
|
5
|
UBND huyện Diên Khánh
|
82.00
|
66.30
|
80.85%
|
KHÁ
|
|
6
|
UBND thị xã Ninh Hòa
|
82.00
|
65.42
|
79.78%
|
KHÁ
|
|
7
|
UBND huyện Cam Lâm
|
82.00
|
62.70
|
76.46%
|
KHÁ
|
|
8
|
UBND thành phố Nha Trang
|
82.00
|
62.31
|
75.99%
|
KHÁ
|
|
IV
|
CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC UBND TỈNH
|
|
1
|
Ban Quản lý dự án phát triển tỉnh
|
100.00
|
94.00
|
94.00%
|
TỐT
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang
|
100.00
|
90.00
|
90.00%
|
TỐT
|
|
3
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh
|
100.00
|
88.88
|
88.88%
|
TỐT
|
|
4
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh
|
100.00
|
88.67
|
88.67%
|
TỐT
|
|
5
|
Đài Phát thanh - Truyền hình Khánh Hòa
|
100.00
|
88.50
|
88.50%
|
TỐT
|
|
6
|
Trường Đại học Khánh Hòa
|
100.00
|
85.50
|
85.50%
|
TỐT
|
|
7
|
Ban Quản lý Khu du lịch Bán đảo Cam Ranh
|
100.00
|
82.50
|
82.50%
|
KHÁ
|
|
8
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh
|
100.00
|
75.00
|
75.00%
|
KHÁ
|
|
9
|
Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa
|
100.00
|
71.38
|
71.38%
|
TB
|
H.Huy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|