|
9. Nội dung báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ:
9.1. Số lượng, khối lượng sản phẩm:
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đánh giá
|
|
Xuất sắc
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
1
|
Bản đồ phân vùng sạt lở đất, đá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tỷ lệ 1/50.000 tỉnh Khánh Hòa và tỷ lệ 1/10.000 thành phố Nha Trang bao gồm : (1) Bản đồ tai biến địa chất, (2) Bản đồ phân vùng sạt lở đất, đá do mưa lớn, (3) Bản đồ cấp độ rủi ro sạt lở đất, đá do mưa lớn
|
|
x
|
|
|
2
|
Báo cáo phân tích đánh giá và dự báo nguy cơ
|
|
x
|
|
|
3
|
Bộ công cụ quản lý, giám sát, cảnh báo sạt lở đất, đá do mưa và hỗ trợ chỉ đạo điều hành phòng chống, ứng phó giảm thiểu thiên tai của tỉnh Khánh Hòa. Tài liệu hướng dẫn sử dụng của công cụ.…..
|
|
x
|
|
|
4
|
Giải pháp phòng chống ứng phó giảm nhẹ thiệt hại do sạt lở đất, đá gây ra.
|
|
x
|
|
|
5
|
Báo cáo tổng hợp và tóm tắt kết quả đề tài
|
|
x
|
|
|
6
|
Tập số liệu khí tượng, thủy văn, đo mưa của các trạm; báo cáo thu thập số liệu, dữ liệu, tài liệu, sơ đồ về sạt lở đất, đá; tập bản đồ địa hình, địa chất, thảm phủ thực vật, sử dung đất tỷ lệ 1/50.000, địa hình 1/10.000 và DEM độ phân giải 30m từ tài liệu thu thập tổng hợp
|
x
|
|
|
|
7
|
Bộ công cụ quản lý, giám sát, cảnh báo sạt lở đất, đá do mưa và hỗ trợ chỉ đạo điều hành phòng chống, ứng phó giảm thiểu thiên tai của tỉnh Khánh Hòa
|
|
x
|
|
|
8
|
Bộ kết quả gốc về điều tra, đo đạc, khảo sát địa chất bổ sung và bộ phiếu điều tra xã hội học và khảo sát số liệu sạt lở đất đá ở Khánh Hòa và chi tiết cho thành phố Nha Trang
|
x
|
|
|
|
9
|
Báo cáo 02 chuyên đề: (1) Báo cáo phân tích đánh giá và dự báo nguy cơ; (2) Báo cáo Giải pháp phòng chống ứng phó giảm nhẹ thiệt hại do sạt lở đất, đá gây ra
|
|
x
|
|
|
10
|
Bài báo khoa học
|
|
x
|
|
|
11
|
Bản đồ phân vùng sạt lở đất, đá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tỷ lệ 1/50.000 tỉnh Khánh Hòa và tỷ lệ 1/10.000 thành phố Nha Trang bao gồm : (1) Bản đồ tai biến địa chất, (2) Bản đồ phân vùng sạt lở đất, đá do mưa lớn, (3) Bản đồ cấp độ rủi ro sạt lở đất, đá do mưa lớn
|
|
x
|
|
9.2 Chất lượng sản phẩm:
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đánh giá
|
|
Xuất sắc
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
1
|
Bản đồ phân vùng sạt lở đất, đá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tỷ lệ 1/50.000 tỉnh Khánh Hòa và tỷ lệ 1/10.000 thành phố Nha Trang bao gồm : (1) Bản đồ tai biến địa chất, (2) Bản đồ phân vùng sạt lở đất, đá do mưa lớn, (3) Bản đồ cấp độ rủi ro sạt lở đất, đá do mưa lớn
|
|
x
|
|
|
2
|
Báo cáo phân tích đánh giá và dự báo nguy cơ
|
|
x
|
|
|
3
|
Bộ công cụ quản lý, giám sát, cảnh báo sạt lở đất, đá do mưa và hỗ trợ chỉ đạo điều hành phòng chống, ứng phó giảm thiểu thiên tai của tỉnh Khánh Hòa. Tài liệu hướng dẫn sử dụng của công cụ.…..
|
|
x
|
|
|
4
|
Giải pháp phòng chống ứng phó giảm nhẹ thiệt hại do sạt lở đất, đá gây ra.
|
|
x
|
|
|
5
|
Báo cáo tổng hợp và tóm tắt kết quả đề tài
|
|
x
|
|
|
6
|
Tập số liệu khí tượng, thủy văn, đo mưa của các trạm; báo cáo thu thập số liệu, dữ liệu, tài liệu, sơ đồ về sạt lở đất, đá; tập bản đồ địa hình, địa chất, thảm phủ thực vật, sử dung đất tỷ lệ 1/50.000, địa hình 1/10.000 và DEM độ phân giải 30m từ tài liệu thu thập tổng hợp
|
x
|
|
|
|
7
|
Bộ công cụ quản lý, giám sát, cảnh báo sạt lở đất, đá do mưa và hỗ trợ chỉ đạo điều hành phòng chống, ứng phó giảm thiểu thiên tai của tỉnh Khánh Hòa
|
|
x
|
|
|
|
Bộ kết quả gốc về điều tra, đo đạc, khảo sát địa chất bổ sung và bộ phiếu điều tra xã hội học và khảo sát số liệu sạt lở đất đá ở Khánh Hòa và chi tiết cho thành phố Nha Trang
|
x
|
|
|
|
|
Báo cáo 02 chuyên đề: (1) Báo cáo phân tích đánh giá và dự báo nguy cơ; (2) Báo cáo Giải pháp phòng chống ứng phó giảm nhẹ thiệt hại do sạt lở đất, đá gây ra
|
|
x
|
|
|
|
Bài báo khoa học
|
|
x
|
|
|
|
Bản đồ phân vùng sạt lở đất, đá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tỷ lệ 1/50.000 tỉnh Khánh Hòa và tỷ lệ 1/10.000 thành phố Nha Trang bao gồm : (1) Bản đồ tai biến địa chất, (2) Bản đồ phân vùng sạt lở đất, đá do mưa lớn, (3) Bản đồ cấp độ rủi ro sạt lở đất, đá do mưa lớn
|
|
x
|
|
9.3. Chủng loại sản phẩm:
- Xuất sắc:
- Đạt:
- Không đạt:
9.4. Báo cáo tổng hợp kết quả:
- Xuất sắc:
- Đạt:
- Không đạt:
9.5. Những đóng góp mới của nhiệm vụ KH&CN:
- Đề tài xây dựng được bộ bản đồ rủi ro sạt lở đất, đá do mưa phục vụ công tác dự báo, cảnh báo rủi ro do thiên tai theo Luật phòng chống thiên tai và Quyết định 18/2021/QĐ-TTg ngày 22/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ Quy định về dự báo, cảnh báo, truyền tin thiên tai và cấp độ rủi ro thiên tai.
- Phần mềm dự báo được xây dựng trên nền tảng webgis, truyền tải thông tin cảnh báo nguy cơ sạt lở đất đá do mưa và cấp độ rủi ro tương ứng với mức độ sạt lở trực quan, dễ sử dụng giúp người dân và chính quyền địa phương chủ động trong công tác phòng, chống ứng phó thiên tai.
9.6. Hiệu quả kinh tế-xã hội, môi trường:
9.6.1. Hiệu quả kinh tế:
Sản phẩm của đề tài góp phần phục vụ có hiệu quả công tác điều hành, phòng chống sạt lở đất do mưa hàng năm của tỉnh Khánh Hòa và giúp nhân dân trong vùng nguy cơ lũ quét chủ động phòng tránh lũ quét để giảm nhẹ thiệt hại đến mức thấp nhất. Thành công của đề tài sẽ tạo ra những tác động gián tiếp trong việc nâng cao được chất lượng dự báo cảnh báo sạt trượt lở đất cho khu vực Khánh Hòa, qua đó góp phần quan trọng vào sự phát triển kinh tế và xã hội cho tỉnh nhà.
Bản đồ tai biến địa chất, bản đồ phân vùng sạt lở đất, đá do mưa lớn là cơ sở phục vụ quy hoạch, đề xuất di dời, tái định cư những khu vực xây dựng nhà ở trái phép, trong khu vực nguy hiểm do sạt lở giúp ổn định cuộc sống người dân và phát triển kinh tế xã hội địa phương.
9.6.2. Hiệu quả xã hội-môi trường:
Bản đồ cấp độ rủi ro sạt lở đất, đá do mưa lớn là cơ sở phục vụ công tác phòng chống ứng phó thiên tai, phát triển kinh tế xã hội và đảm bảo môi trường ở địa phương.
9.7. Về tiến độ thực hiện
- Nộp Hồ sơ đúng hạn:
- Nộp hồ sơ chậm không quá 06 tháng:
- Nộp Hồ sơ chậm trên 06 tháng:
|