Sở Khoa học và Công nghệ Khánh Hòa có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo giá các thiết bị bể xử lý nước thải thuộc dự án Trạm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, để xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu với các nội dung cụ thể như sau:
1. Nội dung yêu cầu báo giá
1.1. Danh mục thiết bị/đặc tính kỹ thuật yêu cầu
|
TT
|
Tên thiết bị / Đặc tính kỹ thuật (hoặc tương đương)
|
ĐVT
|
Số lượng
|
|
I
|
BỂ GOM - ĐIỀU HÒA
|
|
|
|
1
|
Lưới chắn rác: Kích thước lỗ: 5mm; Kích thước khung hình hộp: 0,5m x 1,2m; Vật liệu: Inox SUS304
|
cái
|
1
|
|
2
|
Bơm nước thải chìm: Công suất: 0.5 HP; Lưu lượng: 0 - 200 l/min; Điện áp: 380V/50Hz; Cột áp: 5-8m
|
cái
|
2
|
|
3
|
Đĩa phân phối khí tinh: Lưu lượng: 30-100 lkk/phút; Đường kính ngoài: 268 mm; Đầu kết nối ống: 3/4"; Thân, vành đĩa: PP; Màng đĩa: EPDM
|
cái
|
8
|
|
II
|
CỤM THIẾT BỊ TRUNG HÒA - KEO TỤ TẠO BÔNG
|
|
|
|
1
|
Thiết bị khuấy: Loại: giảm tốc; Công suất: 0.25HP/380V/50Hz; Tốc độ: 1/10-1/15; Cánh khuấy, hệ đỡ: inox SS304
|
cái
|
3
|
|
2
|
Bồn keo tụ tạo bông: Kiểu: bồn đứng; Kích thước: đường kính 0,8m x l,2m; Vật liệu: Composite; Gia cố chịu lực
|
cái
|
3
|
|
III
|
CỤM THIẾT BỊ PHA CHÉ HÓA CHẤT
|
|
|
|
1
|
Thiết bị khuấy: Tốc độ 1/10: Loại: Giảm tốc; Công suất: 0.25HP/380V/50Hz; Tốc độ : '1/10; Cánh khuấy, hệ đỡ: inox SS304
|
cái
|
1
|
|
2
|
Bồn chứa hóa chất: Hàng đặt gia công theo yêu cầu của Chủ đầu tư; Kiểu: bồn đứng; Dung tích: 500L; Vật liệu: Nhựa
|
cái
|
3
|
|
3
|
Bơm định lượng hóa chất trung hòa, PAC, Chlorine: Công suất: 45W/220V/50Hz; Lưu lượng: 0-50 lít/giờ; Áp lực bơm: 3 bar
|
cái
|
3
|
|
IV
|
BỂ LẮNG 1
|
|
|
|
1
|
Bơm nước thải chìm: Công suất: 0.5 HP; Lưu lương: 0 - 200 l/min; Điện áp: 380V/50Hz; Cột áp: 5 -8m
|
cái
|
2
|
|
2
|
Pi lắng: Hàng đặt gia công theo yêu cầu của Chủ đầu tư; Kiểu: Ông trụ tròn; Kích thước: đường kính 0,6 m x 1,5m; Vật liệu: Composite; Gia cố chịu lực
|
cái
|
1
|
|
V
|
BỂ AEROTANK
|
|
|
|
1
|
Đĩa phân phối khí tinh: Lưu lượng: 30-100 lkk/phút; Đường kỉnh ngoài: 268mm; Đầu kết nối ống: 3/4"; Thân, vành đĩa: PP; Màng đĩa: EPDM
|
cái
|
12
|
|
2
|
Máy thổi khí và phụ kiện: Loại: Root Blower; Công suất: 3HP/380/50Hz; Lưu lượng: 2-3 m3/min; Cột áp max: 3m; Phụ kiện: van xả ảp, van 1 chiều
|
bộ
|
2
|
|
VI
|
BỂ LẮNG 2
|
|
|
|
1
|
Bơm bùn cặn: Công suất : 3.6kW Dung tích xilanh (cc); 163; Tốc độ 3.600 v/phút; Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/giờ): 1.2.
|
cái
|
4
|
|
2
|
Bơm nước thải chìm: Công suất: 0.5 HP; Lưu lương: 0 - 200 l/min; Điện áp: 380V/50Hz; Cột áp: 5 - 8m
|
cái
|
2
|
|
3
|
Pi lắng: Hàng đặt gia công theo yêu cầu của Chủ đầu tư; Kiểu: Ống trụ tròn; Kích thước: đường kính 0,6 m x l,5m; Vật liệu: Composite; Gia cố chịu lực
|
cái
|
1
|
|
VII
|
BỂ CHỨA TRUNG GIAN
|
|
|
|
1
|
Bơm lọc cao áp: Loại: bơm ly tâm đầu inox; Công suất: 0.5HP; Điện áp: 308V, 50Hz; Lưu lương: 0 - 200 l/min; Cột áp min: 4 - 8m
|
cái
|
2
|
|
VIII
|
BỒN LỌC CAO ÁP
|
|
|
|
1
|
Bồn lọc + Vật liệu lọc tách pha: Kiểu: bồn đứng; Kích thước: đường kính 0.8m, h = 1.6m; Vật liệu: Inox SUS304; Độ dày: D = 3mm; Phụ kiện: Đồng hồ đo áp và bộ xả áp; Vật liệu lọc tách pha: sỏi, cát thạch anh
|
cái
|
2
|
|
IX
|
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN
|
|
|
|
1
|
Tủ điện điều khiển: Hàng đặt gia công theo yêu cầu của Chủ đầu tư; Vỏ tủ: Kiểu công nghiệp; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện; Linh kiện: Contactor, Oveload Relay, CP, Signal Lamp, Timer; Vol kế; Ampe kế; Aphtomat; Phao điện; Chế độ điều khiển Manual – Auto; Hệ điều khiển: PLC siemen; KT: 1700x800x400mm
|
bộ
|
1
|
|
2
|
Dây cáp điện động lực: Hàng đặt gia công theo yêu cầu của Chủ đầu tư; Dây điện CV-6 - 0,6/1KV 200m hoặc tương đương tùy vào thực tế
|
bộ
|
1
|
|
3
|
Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện: Hàng đặt gia công theo yêu cầu của Chủ đầu tư;
- Ống dẫn (Piping) vật liệu như thép carbon, thép không gỉ, hợp kim, hoặc nhựa chịu hóa chất : 20m
- Van (Valves): kiểm soát lưu lượng, áp suất và hướng di chuyển của chất lỏng: 1 cái
- Bộ trao đổi nhiệt (Heat Exchanger): điều chỉnh nhiệt độ trong quá trình sản xuất: 1 cái
- Bơm (Pumps): duy trì áp suất và dòng chảy của chất lỏng hoặc khí trong hệ thống: 1 cái
|
trọn gói
|
1
|
1.2. Hồ sơ báo giá cung cấp thiết bị
- Bảng báo giá phải được đại diện hợp pháp của các đơn vị ký tên, đóng dấu, ghi rõ ngày tháng năm báo giá, số điện thoại liên hệ, đóng dấu giáp lai nếu có nhiều tờ.
- Giá báo là giá đã bao gồm thuế GTGT, phí, lệ phí khác (nếu có), chi phí vận chuyển giao hàng, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, kiểm định kỹ thuật, bàn giao sử dụng, bảo hành, bảo trì tại đơn vị sử dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
2.1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Sở Khoa học và Công nghệ Khánh Hòa
Địa chỉ: 135 Thống Nhất, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
2.2. Thông tin liên hệ: ông Huỳnh Hữu Thái Lâm – Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; Di động: 0981460212.
2.3. Hình thức tiếp nhận báo giá:
Nhận trực tiếp thư báo giá tại địa chỉ: Sở Khoa học và Công nghệ Khánh Hòa, 135 Thống Nhất, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
2.4. Thời gian tiếp nhận báo giá: Kể từ ngày ra văn bản này đến hết ngày 20/6/2025.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét, thời hạn có hiệu lực của báo giá: tối thiểu 90 ngày.
Các Công ty/ đơn vị/ nhà cung cấp tham gia báo giá cần cung cấp thông tin chính xác, rõ ràng và chịu trách nhiệm về nội dung báo giá.
K.Oanh