|
9. Nội dung báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện dự án:
9.1. Số lượng, khối lượng sản phẩm:
|
TT
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Số lượng, quy mô theo hợp đồng và thuyết minh
|
Số lượng, quy mô đạt được
|
Đánh giá
|
|
I
|
Sản phẩm khoa học và công nghệ
|
|
1
|
Các quy trình công nghệ đã chuyển giao
|
|
1.1
|
Quy trình kỹ thuật canh tác xoài Úc (R2E2) theo hướng GAP
|
Quy trình
|
01
|
01
|
Đạt
|
|
1.2
|
Quy trình kỹ thuật canh tác xoài Cát Hòa Lộc theo hướng GAP
|
Quy trình
|
01
|
01
|
Đạt
|
|
1.3
|
Quy trình kỹ thuật sơ chế và bảo quản xoài Úc (R2E2) và Cát Hòa Lộc
|
Quy trình
|
01
|
01
|
Đạt
|
|
2
|
Sản phẩm mô hình
|
|
2.1
|
Mô hình liên kết Doanh nghiệp - Nông dân canh tác xoài Úc (R2E2) và Cát Hòa Lộc theo hướng thực hành nông nghiệp tốt
|
Mô hình
|
01
|
01
|
Đạt
|
|
2.2
|
Mô hình sơ chế và bảo quản xoài Úc (R2E2) và Cát Hòa Lộc
|
Mô hình
|
01
|
01
|
Đạt
|
|
II
|
Sản phẩm cụ thể
|
|
1
|
Xoài Úc (R2E2) nguyên liệu
|
Kg
|
145.100
|
145.133
|
Đạt
|
|
2
|
Xoài Cát Hòa Lộc nguyên liệu
|
Kg
|
54.900
|
54.913
|
Đạt
|
|
3
|
Xoài Úc (R2E2) thương phẩm
|
Kg
|
130.590
|
130.620
|
Đạt
|
|
4
|
Xoài Cát Hòa Lộc thương phẩm
|
Kg
|
49.410
|
49.420
|
Đạt
|
|
5
|
Kỹ thuật viên cơ sở
|
Người
|
10
|
10
|
Đạt
|
|
6
|
Nhãn hiệu xoài Vạn Hương
|
Nhãn hiệu
|
01
|
01
|
Đạt
|
|
7
|
Nông dân
|
Người
|
200
|
202
|
Đạt
|
|
|
|
|
|
|
|
9.2. Chất lượng sản phẩm:
|
TT
|
Sản phẩm
|
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và chất lượng theo hợp đồng và thuyết minh
|
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và chất lượng đạt được
|
|
I
|
Sản phẩm khoa học và công nghệ
|
|
1
|
Các quy trình công nghệ chuyển giao
|
|
1.1
|
Quy trình kỹ thuật canh tác xoài Úc (R2E2) theo hướng GAP
|
- Trình bày ngắn gọn (dạng tờ bướm), phù hợp với điều kiện tự nhiên của tỉnh Khánh Hòa.
- Năng suất đạt tối thiểu 10,0 tấn/ha.
- Đáp ứng tiêu chuẩn GAP.
|
Đã thực hiện xây dựng quy trình ngắn gọn dễ hiểu, phù hợp với điều kiện tự nhiên của tỉnh Khánh Hoà, năng suất các mô hình trên 10 tấn/ha và đáp ứng đủ tiêu chuẩn GAP
|
|
1.2
|
Quy trình kỹ thuật canh tác xoài Cát Hòa Lộc theo hướng GAP
|
- Trình bày ngắn gọn (dạng tờ bướm), phù hợp với điều kiện tự nhiên của tỉnh Khánh Hòa.
- Năng suất đạt tối thiểu 10,0 tấn/ha.
- Đáp ứng tiêu chuẩn GAP.
|
Đã thực hiện xây dựng quy trình ngắn gọn dễ hiểu, phù hợp với điều kiện tự nhiên của tỉnh Khánh Hoà, năng suất các mô hình trên 10 tấn/ha và đáp ứng đủ tiêu chuẩn GAP
|
|
1.3
|
Quy trình kỹ thuật sơ chế và bảo quản xoài Úc (R2E2) và Cát Hòa Lộc
|
- Trình bày ngắn gọn (dạng tờ bướm), phù hợp với điều kiện tự nhiên của tỉnh Khánh Hòa.
- Thời gian bảo quản 30 ngày, tổn thất sau bảo quản <10%, quả sau bảo quản tươi, màu sắc, hương vị đặc trưng của giống.
|
Đã thực hiện xây dựng quy trình ngắn gọn dễ hiểu, phù hợp với điều kiện tự nhiên của tỉnh Khánh Hoà, Thời gian bao quản trên 30 ngày, tổn thất dưới 10%, quả sau bảo quản tươi, màu sắc, hương vị đặc trưng của giống
|
|
2
|
Sản phẩm mô hình
|
|
2.1
|
Mô hình liên kết Doanh nghiệp - Nông dân canh tác xoài Úc (R2E2) và Cát Hòa Lộc theo hướng thực hành nông nghiệp tốt
|
- Quy mô: 70 ha /kỳ dự án.
- Năng suất xoài tối thiểu đạt 10,0 tấn/ha.
- Đáp ứng tiêu chuẩn GAP.
|
Đã thực hiện 70,6 ha/kỳ dự án, năng suất xoài đạt /ha
Đã được cấp giấy chứng nhận VietGAP: 24,9ha.
|
|
2.2
|
Mô hình sơ chế và bảo quản xoài Úc (R2E2) và Cát Hòa Lộc
|
- Sơ chế, bảo quản được 200 tấn xoài tươi /kỳ dự án.
- Thời gian bảo quản 30 ngày, tổn thất sau bảo quản <10%, quả sau bảo quản tươi và màu sắc, hương vị đặc trưng của giống.
|
Đã thực hiện sơ chế, bảo quản 200,046 tấn/kỳ dự án. Thời gian bảo quản 30 ngày, tổn thất sau bảo quản <10% (xoài Úc là 5,87% và Cát Hòa Lộc là 6,87%), quả sau bảo quản tươi và màu sắc, hương vị đặc trưng của giống.
|
|
3
|
Sản phẩm là thiết bị máy móc
|
|
3.1
|
Thiết bị rửa và làm khô xoài bằng quạt
|
Kích thước :4 x 1 m
|
-02 Bồn rửa sục khí (dài x rộng x cao 2,5 x 01 x 01m) chất liệu inox, máy sục công suất 02HP
- 02 Bàn Inox (dài x rộng x cao 2,5 x 1,5 x 01m)
- 02 Kệ Inox (dài x rộng x cao 2,5 x 1,5 x 01m)
|
|
3.2
|
Băng tải phân loại, đóng gói
|
Chất liệu Inox
Kích thước 10x0,8m
|
-01 Băng tải chuyền (dài x rộng x cao 03 x 0,9 x 1,1m), máy tải công suất 03HP
- 01 Băng tải con lăn (dài x rộng x cao 03 x 0,9 x 1,1m)
|
|
3.3
|
Hệ thống kho bảo quản gồm 03 kho, kích thước mỗi kho (dài x rộng x cao) 12x4x3m, nhiệt độ kho (-20 ÷ 100C) và khu sơ chế
|
Bao gồm:
03 Máy nén lạnh CS 15HP ÷ 20HP; 03 Dàn ngưng tụ giải nhiệt gió Công suất theo máy nén;
03 Dàn bay hơi giải nhiệt gió, diện tích trao đổi nhiệt > 80m2
|
Kho bảo quản có thể tích 864 m3 gồm 3 kho mỗi kho có kích thước 12x6x4m, nhiệt độ (-20 ÷ 100C)
3 Máy nén lạnh Dorin,
Hãng sản xuất: Dorin
Xuất xứ: Italia
3 Dàn ngưng tụ giải nhiệt MeLuck,
Model: FN-130
Hãng sản xuất: Meluck
Xuất xứ: Trung quốc
3 Dàn bay hơi dạng cánh tản nhiệt MeLuck
Model: DL29/453A
Hãng sản xuất: Meluck
Xuất xứ: Trung quốc
|
|
3.4
|
Máy đóng gói
|
|
01 Máy hàn túi
Model: FRD-980
Hãng sản xuất: RENG SHANG
Xuất xứ: Trung Quốc
01 Máy đóng đai thùng
Model: NB168
Hãng sản xuất: WENZHOU
Xuất xứ: Trung Quốc
|
9.3. Chủng loại sản phẩm: Đạt
9.4. Báo cáo tổng hợp kết quả:Đạt
9.5. Về kết quả dự án:
Khi tổng hợp và loại trừ các thiệt hại do dịch bệnh gây ra thì đơn vị chủ trì đã hoàn thành tất cả các nội dung dự án với các chỉ tiêu kỹ thuật tương đương thậm chí vượt so với thuyết minh và hợp đồng dự án.
9.6. Hiệu quả kinh tế-xã hội, môi trường:
a. Hiệu quả kinh tế:
- Ở niên vụ 2017-2018: Tổng doanh thu của mô hình thâm canh xoài Cát Hoà Lộc đạt 342.000.000 đồng/ha, xoài Úc đạt 252.000.000đồng/ha, sở dĩ xoài Cát Hoà Lộc có doanh thu cao hơn do giá bán xoài Cát Hoà Lộc khá ổn định và luôn cao hơn xoài Úc. Lãi ròng từ mô hình thâm canh xoài cát Hoà Lộc theo hướng thực hành nông nghiệp tốt đạt 242.460.000 đồng/ha cao hơn so với mô hình xoài Úc đạt 168.460.000 đồng/ha
- Ở niên vụ 2020-2021: Tổng doanh thu của mô hình thâm canh xoài Cát Hoà Lộc đạt 290.160.000 đồng/ha, xoài Úc đạt 232.760.000đồng/ha. Lãi ròng từ mô hình thâm canh xoài cát Hoà Lộc theo hướng thực hành nông nghiệp tốt đạt 190.620.000 đồng/ha cao hơn so với mô hình xoài Úc đạt 149.220.000 đồng/ha
- Trong Mô hình sơ chế và bảo quản cứ sản xuất và tiêu thụ được 1 tấn xoài Úc thương phẩm thì đem lại lợi nhuận 9.587.450 đồng, xoài Cát Hoà Lộc là 14.894.500 đồng. Trong kỳ dự án đã sản xuất hơn 200 tấn xoài nguyên liệu trong đó: Xoài Cát Hoà Lộc : 54,913 tấn nguyên liệu tương đương 49,42 tấn xoài thành phẩm, lợi nhuận thu được là 736.086.500 đồng; xoài Úc:145,133 tấn nguyên liệu tương đương 130,62 tấn xoài thành phẩm, lợi nhuận thu được là 1.252.312.700 đồng. Tổng lợi nhuận của mô hình là 1.988.399.200 đồng.
b. Hiệu quả xã hội và môi trường:
- Đối với xã hội, kết quả đạt được của dự án đã chứng minh cho nông dân trực tiếp tham gia hoặc vùng lân cận thấy được hiệu quả sản xuất xoài theo hướng GAP tại huyện Cam Lâm khi ứng dụng đồng bộ các giải pháp về khoa học công nghệ, tổ chức liên kết với doanh nghiệp theo hướng chế biến, bảo quản phục vụ tiêu dùng nội địa và xuất khẩu, qua đó, thay đổi dần nhận thức của người nông dân trong canh tác, sản phẩm đầu ra được ổn định, giảm thiểu áp lực việc di cư lao động tự do từ vùng nông thôn đến thành thị và góp phần ổn định dân sinh và kinh tế - xã hội vùng dự án.
- Đối với môi trường, trong quá trình triển khai dự án, Ban chủ nhiệm dự án và cơ quan chuyển giao công nghệ đã tập trung chuyển giao các giải pháp kỹ thuật thâm canh xoài Úc và Cát Hoà Lộc theo hướng GAP chủ yếu là: tỉa cành tạo tán hợp lý đảm bảo số chồi ra hoa và thông thoáng tán cây; quản lý dinh dưỡng thích hợp, bón đúng, bón đủ không để thừa gây ô nhiễm môi trường; Quản lý dịch hại tổng hợp IPM, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, tưới nước tiết kiệm. Do vậy, hạn chế tối đa tồn dư thuốc BVTV nhờ biện pháp quản lý sâu, bệnh tổng hợp. Do đó, việc thực hiện dự án có tác động tích cực đến môi trường.
9.7. Về tiến độ thực hiện: Đúng tiến độ
|