07/10/2024 15:13        

Thông báo chuẩn bị nghiệm thu dự án nông thôn miền núi: “Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trong chăn nuôi bò thịt tại tỉnh Khánh Hòa”

I. Thông tin dự án:

1. Tên dự án: Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trong chăn nuôi bò thịt tại tỉnh Khánh Hòa”.

Dự án nêu trên do Trung ương quản lý thuộc Chương trình "Hỗ trợ ứng dụng, chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nông thôn, miền núi, vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2016 - 2025" bắt đầu thực hiện từ kế hoạch năm 2020 (đợt 2).

2. Đơn vị chủ trì thực hiện dự án: Trung tâm Khuyến nông tỉnh Khánh Hòa.

- Chủ nhiệm dự án: Ông Nguyễn Thanh Sơn.

3. Đơn vị chuyển giao công nghệ: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi gia súc lớn, Phân Viện chăn nuôi Nam Bộ.

4. Thời gian thực hiện dự án: là 36 tháng (từ tháng 6/2020 đến hết tháng 5/2023) và gia hạn 12 tháng (đến hết tháng 5/2024).

5. Tổng kinh phí thực hiện: 5,5 tỷ (Bộ KH&CN hỗ trợ: 2.790.000.000 đồng ; Ngân sách sự nghiệp khoa học tỉnh hỗ trợ: 299.745.000 đồng; Đối ứng của hộ dân và đơn vị: 2.410.255.000 đồng).

6. Mục tiêu

6.1. Mục tiêu chung: Ứng dụng thành công tiến bộ khoa học và công nghệ trong chăn nuôi bò hướng thịt tại tỉnh Khánh Hòa. 

6.2. Mục tiêu cụ thể:

a. Chuyển giao, tiếp nhận và làm chủ được các quy trình công nghệ: Chăn nuôi bò hướng thịt, trồng, chăm sóc, thu hoạch, chế biến, bảo quản cỏ cho bò (8 quy trình).

b. Xây dựng thành công mô hình nuôi bò lai hướng thịt chất lượng cao.

+ Mô hình bò cái sinh sản ra bò lai hướng thịt (thụ tinh nhân tạo, bố là các giống giống bò thịt chất lượng cao như BBB, Droughtmaster, mẹ là bò cái lai Zebu): Phối giống thành công 700 bò cái lai Zebu; số bê sinh ra: 525 con.

+ Mô hình vỗ béo bò: Vỗ béo 150 bò đực lai F1, tăng trọng trên 800 gam/con/ngày.

+ Mô hình trồng cỏ: Trồng đạt 19,25  ha cỏ (VA06 và cỏ sả lá lớn Hamil). Năng suất chất xanh cỏ VA06 đạt 300-400 tấn/ha/năm, cỏ sả lá lớn Hamil đạt 220-240 tấn/ha/năm.

c. Đào tạo 10 kỹ thuật viên và tập huấn cho 150 lượt người dân.

7. Nội dung Dự án:

7.1. Nội dung 1: Hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao các quy trình công nghệ về chăn nuôi bò hướng thịt, trồng, chăm sóc, thu hoạch, chế biến, bảo quản cỏ cho bò.

+ Quy trình lai tạo bò lai F1 hướng thịt.

+ Quy trình nuôi dưỡng bò cái sinh sản.

+ Quy trình nuôi bê hướng thịt thời kỳ bú sữa.

+ Quy trình nuôi bê hướng thịt thời kỳ sau cai sữa.

+ Quy trình vỗ béo bò thịt.

+ Quy trình phòng và trị bệnh cho bò thịt.

+ Quy trình trồng, chăm sóc, thu hoạch, chế biến, bảo quản và sử dụng cỏ VA06.

+ Quy trình trồng, chăm sóc, thu hoạch, chế biến, bảo quản và sử dụng cỏ sả lá lớn Hamil.

7.2. Nội dung 2: Xây dựng mô hình nuôi bò lai hướng thịt chất lượng cao

- Nội dung 2.1: Điều tra, khảo sát bổ sung vùng thực hiện dự án.

+ Điều tra tình hình chăn nuôi bò thịt của tỉnh Khánh Hoà..

+ Chọn địa điểm xây dựng dự án, hộ tham gia dự án.

- Nội dung 2.2: Mô hình sinh sản bò lai hướng thịt

+ Phối tinh nhân tạo (tinh bò giống BBB, Droughtmaster) trên nền bò cái lai Zebu (Phối giống 700 bò cái lai Zebu); Số bê sinh ra 525 con.

- Nội dung 2.3: Mô hình vỗ béo bò

+ Vỗ béo bò lai hướng thịt: 150 bò đực lai F1 hướng thịt.

- Nội dung 2.4: Mô hình trồng cỏ

+ Trồng cỏ VA06 và Hamil: 19,25 ha cỏ VA06 và Hamil

7.3. Nội dung 3: Đào tạo kỹ thuật viên và tập huấn cho người dân

- Đào tạo kỹ thuật viên chăn nuôi bò thịt: 10 người

- Tập huấn kỹ thuật chăn nuôi bò thịt cho người dân: 150 lượt người

8. Sản phẩm Dự án:

TT

Tên sản phẩm

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Nội dung 1. Chuyển giao và tiếp nhận 08 quy trình công nghệ

- Quy trình lai tạo bò lai F1 hướng thịt

Quy trình kỹ thuật dễ hiểu, dễ áp dụng và phù hợp với điều kiện tại vùng triển khai dự án

- Quy trình nuôi dưỡng bò cái sinh sản

- Quy trình nuôi bê hướng thịt thời kỳ bú sữa

- Quy trình nuôi bê hướng thịt thời kỳ sau cai sữa

- Quy trình vỗ béo bò thịt

- Quy trình phòng và trị bệnh cho bò thịt

- Quy trình trồng, chăm sóc, thu hoạch, chế biến, bảo quản và sử dụng cỏ VA06.

- Quy trình trồng, chăm sóc, thu hoạch, chế biến, bảo quản và sử dụng cỏ sả lá lớn Hamil

Nội dung 2. Mô hình nuôi bò lai hướng thịt chất lượng cao

2.1

Mô hình sinh sản bò lai hướng thịt.

Quy mô 700 con bò cái lai zebu sinh sản TTNT bằng tinh đông lạnh bò giống BBB, Droughtmaster. 

Tỷ lệ thụ tinh: 75%. (525 con).

Khối lượng bê sơ sinh đạt trung bình 20-22 kg/con.

Khối lượng bò lúc 12 tháng tuổi đạt trung bình 200kg/con.

Có chỉ tiêu sinh trưởng, phát triển tốt.

Tỷ lệ nuôi sống đến 12 tháng tuổi đạt 90%.

2.2

Mô hình vỗ béo bò

Quy mô 150 con bò đực lai F1.

Tuổi bắt đầu vỗ béo từ 18 tháng tuổi, trọng lượng đưa vào vỗ béo từ 320 kg.

Thời gian nuôi vỗ béo 03 tháng tuổi tăng trọng trung bình 800 g/con/ngày. Trọng lượng trung bình đạt: 392kg/con.

Tỷ lệ sống đạt 97%.

2.3

Mô hình trồng cỏ

Quy mô 19,25  ha. Trong đó cỏ VA06: 02 ha và Cỏ Hamil: 17,25 ha.

Năng suất chất xanh đạt 220-240 tấn/năm.

Năng suất chất xanh cỏ sả lá lớn Hamil đạt 220-240 tấn/ha/năm.

3

Đào tạo 10 kỹ thuật viên

Nắm vững công nghệ của dự án, có khả năng hướng dẫn, tổ chức thực hiện các mô hình dự án.

4

Tập huấn cho 150 lượt người dân

Nắm vững các kỹ thuật chăm sóc, phòng trừ bệnh cho bò và có khả năng áp dụng vào thực tế sản xuất.

II. Thời gian, địa điểm tiến hành nghiệm thu kết quả Dự án: Sở Khoa học và Công nghệ Khánh Hòa tổ chức Hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh (cấp địa phương) Dự án trên:

- Thời gian: dự kiến họp vào 8h00 ngày 20-24/10/2024

- Địa điểm: Phòng họp tầng 8 - Sở KH&CN Khánh Hòa

Số 05 Pasteur, P. Xương Huân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

T.Tuyết

 







Đa phương tiện

Cuộc thi khởi nghiệp sáng tạo Khánh Hòa - 2026

Hoạt động KHCN
Đề tài dự án khoa học
Khoa học công nghệ cơ sở
Giao quyền kết quả NCKHCN Thị trường Công nghệ
Công nghệ
Khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
Sở hữu trí tuệ
Công nghệ thông tin-Bưu chính VT
An toàn bức xạ
Quy hoạch, Kế hoạch KH&CN
T.Chuẩn - Đ.Lường - C.Lượng
Giải thưởng KH&CN
Hàng rào KT trong thương mại
Hoạt động sáng kiến
Thanh tra. kiểm tra
Liên kết