10/11/2022 09:34        

Thông báo chuẩn bị nghiệm thu đề tài: Nghiên cứu công nghệ chế biến Rong biển Porphyra và Monostroma thành các sản phẩm giá trị gia tăng.

1.Tên nhiệm vụ:  Nghiên cứu công nghệ chế biến Rong biển Porphyra và Monostroma thành các sản phẩm giá trị gia tăng.

2. Chủ trì nhiệm vụ: Công ty TNHH Trí Tín

- Họ và tên thủ trưởng:  Võ Thị Minh Nguyệt

- Địa chỉ: 35 Võ Trứ; P. Phước Tiến; TP. Nha Trang; Khánh Hòa.

- Điện thoại: 0258.3513293    

- Website: www.tritinseagrapes.com

3. Chủ nhiệm nhiệm vụ:

  - Họ và tên: Lê Bền

- Giới tính: Nam.

- Trình độ học vấn: Kỹ sư.

- Chức danh khoa học:               

- Chức vụ: Phó giám đốc Công ty TNHH TRÍ TÍN

 - Điện thoại: 0258.3513293    

- E-mail: leben@tritinseagrapes.com

4. Danh sách cá nhân tham gia nhiệm vụ (ghi họ tên, chức danh khoa học và học vị, đơn vị công tác):

- KS. Lê Bền – CNĐT

- TS. Nguyễn Trọng Bách – Trường Đại học Nha Trang.

-  ThS. Võ Duy Triết – Viện Nghiên cứu và Ứng dụng công nghệ Nha Trang

- PGS. TS. Đặng Xuân Cường - Viện Nghiên cứu và Ứng dụng công nghệ Nha Trang

- ThS. Trần Văn Khoa - Công ty TNHH TRÍ TÍN

5. Hội đồng KH&CN cấp tỉnh đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ dự kiến họp ngày 23/11/2022 tại Sở KH&CN Khánh Hòa.

6. Kết quả nhiệm vụ:

6.1 Số lượng, khối lượng sản phẩm

Số TT

Tên sản phẩm

Đánh giá

Xuất sắc

Đạt

Không đạt

I

Sản phẩm dạng I

1

- Sản phẩm dạng tấm chế biến từ rong biển Porphyra.

x

2

- Sản phẩm rong dạng tẩm sấy ăn liền chế biến từ rong biển Porphyra.

x

3

- Sản phẩm rong dạng tấm chế biến từ rong biển Monostroma.

x

4

- Sản phẩm rong dạng tẩm sấy ăn liền chế biến từ rong biển Monostroma.

x

II

Sản phẩm dạng II:

1

- Báo cáo đánh giá sơ bộ nguồn nguyên liệu đầu vào phục vụ cho sản xuất.

x

2

04 qui trình công nghệ và thiết bị để sản xuất 04 loại sản phẩm: -02 sản phẩm dạng tấm (nori) và tẩm sấy (snack) từ rong Porphyra. -02 sản phẩm dạng tấm (nori) và tẩm sấy (snack) từ rong Monostroma.

x

3

04 bộ tiêu chuẩn cơ sở cho 04 sản phẩm từ rong Porphyra và Monostroma

x

4

Báo cáo tổng kết đề tài (Bao gồm kết quả khảo sát đánh giá của thị trường đối với sản phẩm)

x

III

Sản phẩm dạng III:

 02 bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong nước

x

6.2 Chất lượng sản phẩm

Số TT

Tên sản phẩm

Đánh giá

Xuất sắc

Đạt

Không đạt

I

Sản phẩm dạng I

1

- Sản phẩm dạng tấm chế biến từ rong biển Porphyra.

x

2

- Sản phẩm rong dạng tẩm sấy ăn liền chế biến từ rong biển Porphyra.

x

3

- Sản phẩm rong dạng tấm chế biến từ rong biển Monostroma.

x

4

- Sản phẩm rong dạng tẩm sấy ăn liền chế biến từ rong biển Monostroma.

x

II

Sản phẩm dạng II

1

- Báo cáo đánh giá sơ bộ nguồn nguyên liệu đầu vào phục vụ cho sản xuất.

x

2

04 qui trình công nghệ và thiết bị để sản xuất 04 loại sản phẩm: -02 sản phẩm dạng tấm (nori) và tẩm sấy (snack) từ rong Porphyra. -02 sản phẩm dạng tấm (nori) và tẩm sấy (snack) từ rong Monostroma.

x

3

04 bộ tiêu chuẩn cơ sở cho 04 sản phẩm từ rong Porphyra và Monostroma

x

4

Báo cáo tổng kết đề tài (Bao gồm kết quả khảo sát đánh giá của thị trường đối với sản phẩm)

x

III

Sản phẩm dạng III

x

02 bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong nước

x

6.3. Danh mục sản phẩm khoa học dự kiến ứng dụng, chuyển giao (nếu có)

Số TT

Tên sản phẩm

Thời gian dự kiến ứng dụng

Cơ quan dự kiến ứng dụng

Ghi chú

1

2 Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm rong dạng tẩm Nori từ rong biển Porphyra và Monostroma.

Ngay sau đề tài được nghiệm thu.

Công ty TNHH Trí Tín

2

2 Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm rong biển tẩm sấy ăn ngay Snack từ rong biển Porphyra và Monostroma.

Ngay sau khi đề tài được nghiệm thu.

Công ty TNHH Trí Tín

7. Về hiệu quả của đề tài/dự án SXTN/đề án

7.1 Hiệu quả kinh tế

- Xây dựng được 04 quy trình công nghệ để sản xuất 04 loại sản phẩm rong biển dạng tấm Nori và Snack ăn ngay từ nguồn rong biển Porphyra và Monostroma của Việt Nam.

- Làm gia tăng giá trị kinh tế đối với các loại rong biển của Việt Nam (Porphyra và Monostroma).

7.2 Hiệu quả xã hội - môi trường

-  Hướng đến việc nghiên cứu nuôi trồng 02 loài rong biển Porphyra và Monostroma tại Việt Nam. Tạo thêm việc làm tăng thu nhập cho cộng đồng dân cư ven biển và góp phần bảo vệ môi trường biển.

8. Về tiến độ thực hiện (đánh dấu x vào ô tương ứng):

- Nộp hồ sơ đúng hạn

- Nộp chậm không quá 06 tháng

- Nộp hồ sơ chậm trên 06 tháng

9. Tự đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện đề tài/dự án SXTN/đề án

            - Xuất sắc                                        

            - Đạt                                                

            - Không đạt                                    

10. Dự kiến những kết quả chính của kết quả nhiệm vụ:

Đề tài đã hoàn thành các sản phẩm theo nội dung đăng ký trong thuyết minh, cụ thể:

- Sản phẩm dạng I: Đúng, đạt vượt số lượng, khối lượng đăng ký thuyết minh.

- Sản phẩm dạng II: Đúng số lượng, khối lượng đăng ký thuyết minh

- Sản phẩm dạng III: Đúng số lượng, khối lượng đăng ký theo thuyết minh.

Th.Quyên
 







Đa phương tiện

Cuộc thi khởi nghiệp sáng tạo Khánh Hòa - 2026

Hoạt động KHCN
Đề tài dự án khoa học
Khoa học công nghệ cơ sở
Giao quyền kết quả NCKHCN Thị trường Công nghệ
Công nghệ
Khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
Sở hữu trí tuệ
Công nghệ thông tin-Bưu chính VT
An toàn bức xạ
Quy hoạch, Kế hoạch KH&CN
T.Chuẩn - Đ.Lường - C.Lượng
Giải thưởng KH&CN
Hàng rào KT trong thương mại
Hoạt động sáng kiến
Thanh tra. kiểm tra
Liên kết