18/04/2024 16:34        

Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa vừa ban hành Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 2653/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa như sau:

a) Bổ sung dịch vụ công trực truyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ : 23 dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

b) Sửa đổi dịch vụ công trực truyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ : 02 dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

STT quy trình

STT

DVCTT

Mã quản lý quốc gia

Mã quy trình Nội bộ của tỉnh

Tên dịch vụ công trực tuyến

Lĩnh vực

1

1

2.002379.000.00.00.H32

008.01.009

Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)

An toàn bức xạ và hạt nhân

2

2

2.002248.000.00.00.H32

008.02.026

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động KHCN

3

3

2.002249.000.00.00.H32

008.02.011

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động KHCN

4

4

2.002544.000.00.00.H32

008.02.039

Thủ tục Cấp giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động KHCN

5

5

2.002548.000.00.00.H32

008.02.041

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động KHCN

6

6


1.008377.000.00.00.H3

008.02.035.1

Xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ - Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I)

Hoạt động KHCN

7

1.008377.000.00.00.H3

008.02.035.2

Xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ - Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính (hạng II)

Hoạt động KHCN

8

1.008377.000.00.00.H3

008.02.035.3

Xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ - Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh trợ lý nghiên cứu, kỹ thuật viên (hạng IV), nghiên cứu viên, kỹ sư (hạng III) 

Hoạt động KHCN

9

7

1.011820.000.00.00.H32

008.02.043

Thủ tục Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động KHCN

10

8

1.011818.000.00.00.H32

008.02.042

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Hoạt động KHCN

11

9

1.011816.000.00.00.H32

008.02.048

Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực

Hoạt động KHCN

12

10

1.011814.000.00.00.H32

008.02.046

Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Hoạt động KHCN

13

11

1.011812.000.00.00.H32

008.02.045

Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Hoạt động KHCN

14

12

1.011815.000.00.00.H32

008.02.047

Thủ tục Mua sáng chế, sáng kiến

Hoạt động KHCN

15

13

2.002278.000.00.00.H32

008.02.007

Thủ tục Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Hoạt động KHCN

16

14

2.001525.000.00.00.H32

008.02.008

Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Hoạt động KHCN

17

15

2.001179.000.00.00.H32

008.02.027.2

Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ - Trường hợp thành lập hội đồng thẩm định

Hoạt động KHCN

18

2.001179.000.00.00.H32

008.02.027.1

Thủ tục Xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ - Trường hợp không thành lập hội đồng thẩm định

Hoạt động KHCN

19

16

1.001786.000.00.00.H32

008.02.001

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động KHCN

20

17

1.001716.000.00.00.H32

008.02.004

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động KHCN

21

18

1.011937.000.00.00.H32

008.03.003

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

22

19

1.011938.000.00.00.H32

008.03.004

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

23

20

1.011939.000.00.00.H32

008.03.005

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định Sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

24

21

2.002253.000.00.00.H32

008.04.004

Thủ tục Cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

25

22

2.001209.000.00.00.H32

008.04.008

Thủ tục Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

26

23

2.001207.000.00.00.H32

008.04.007

Thủ tục Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

27

24

2.000212.000.00.00.H32

008.04.012

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

28

25

1.000449.000.00.00.H32

008.04.013

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

*Xem chi tiết Quyết định tại đây.

X.Phương
 







Đa phương tiện

Cuộc thi khởi nghiệp sáng tạo Khánh Hòa - 2026

Hoạt động KHCN
Đề tài dự án khoa học
Khoa học công nghệ cơ sở
Giao quyền kết quả NCKHCN Thị trường Công nghệ
Công nghệ
Khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
Sở hữu trí tuệ
Công nghệ thông tin-Bưu chính VT
An toàn bức xạ
Quy hoạch, Kế hoạch KH&CN
T.Chuẩn - Đ.Lường - C.Lượng
Giải thưởng KH&CN
Hàng rào KT trong thương mại
Hoạt động sáng kiến
Thanh tra. kiểm tra
Liên kết