|
STT quy trình
|
STT
DVCTT
|
Mã quản lý quốc gia
|
Mã quy trình Nội bộ của tỉnh
|
Tên dịch vụ công trực tuyến
|
Lĩnh vực
|
|
1
|
1
|
2.002379.000.00.00.H32
|
008.01.009
|
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
2
|
2
|
2.002248.000.00.00.H32
|
008.02.026
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động KHCN
|
|
3
|
3
|
2.002249.000.00.00.H32
|
008.02.011
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động KHCN
|
|
4
|
4
|
2.002544.000.00.00.H32
|
008.02.039
|
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động KHCN
|
|
5
|
5
|
2.002548.000.00.00.H32
|
008.02.041
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động KHCN
|
|
6
|
6
|
1.008377.000.00.00.H3
|
008.02.035.1
|
Xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ - Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I)
|
Hoạt động KHCN
|
|
7
|
1.008377.000.00.00.H3
|
008.02.035.2
|
Xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ - Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính (hạng II)
|
Hoạt động KHCN
|
|
8
|
1.008377.000.00.00.H3
|
008.02.035.3
|
Xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ - Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh trợ lý nghiên cứu, kỹ thuật viên (hạng IV), nghiên cứu viên, kỹ sư (hạng III)
|
Hoạt động KHCN
|
|
9
|
7
|
1.011820.000.00.00.H32
|
008.02.043
|
Thủ tục Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động KHCN
|
|
10
|
8
|
1.011818.000.00.00.H32
|
008.02.042
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Hoạt động KHCN
|
|
11
|
9
|
1.011816.000.00.00.H32
|
008.02.048
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực
|
Hoạt động KHCN
|
|
12
|
10
|
1.011814.000.00.00.H32
|
008.02.046
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
Hoạt động KHCN
|
|
13
|
11
|
1.011812.000.00.00.H32
|
008.02.045
|
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
Hoạt động KHCN
|
|
14
|
12
|
1.011815.000.00.00.H32
|
008.02.047
|
Thủ tục Mua sáng chế, sáng kiến
|
Hoạt động KHCN
|
|
15
|
13
|
2.002278.000.00.00.H32
|
008.02.007
|
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Hoạt động KHCN
|
|
16
|
14
|
2.001525.000.00.00.H32
|
008.02.008
|
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Hoạt động KHCN
|
|
17
|
15
|
2.001179.000.00.00.H32
|
008.02.027.2
|
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ - Trường hợp thành lập hội đồng thẩm định
|
Hoạt động KHCN
|
|
18
|
2.001179.000.00.00.H32
|
008.02.027.1
|
Thủ tục Xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ - Trường hợp không thành lập hội đồng thẩm định
|
Hoạt động KHCN
|
|
19
|
16
|
1.001786.000.00.00.H32
|
008.02.001
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động KHCN
|
|
20
|
17
|
1.001716.000.00.00.H32
|
008.02.004
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động KHCN
|
|
21
|
18
|
1.011937.000.00.00.H32
|
008.03.003
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
22
|
19
|
1.011938.000.00.00.H32
|
008.03.004
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
23
|
20
|
1.011939.000.00.00.H32
|
008.03.005
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định Sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
24
|
21
|
2.002253.000.00.00.H32
|
008.04.004
|
Thủ tục Cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
25
|
22
|
2.001209.000.00.00.H32
|
008.04.008
|
Thủ tục Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
26
|
23
|
2.001207.000.00.00.H32
|
008.04.007
|
Thủ tục Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
27
|
24
|
2.000212.000.00.00.H32
|
008.04.012
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
28
|
25
|
1.000449.000.00.00.H32
|
008.04.013
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|