|
02/04/2026 10:54
|
Báo cáo thống kê 2026 (Báo cáo thị trường bưu chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2025)
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Đơn vị tính
|
Tổng số
|
|
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
|
|
1. Tổng doanh thu của doanh nghiệp bưu chính
Trong đó
|
01
|
Tỷ đồng
|
535,618
|
|
|
- Doanh thu từ dịch vụ hậu cần, (logistics) cho thương mại điện tử (TMĐT)
|
02
|
Tỷ đồng
|
00
|
|
|
- Doanh thu dịch vụ bưu chính
|
03
|
Tỷ đồng
|
535,618
|
|
|
Trong đó: Doanh thu từ dịch vụ chuyển phát gói, kiện hàng hóa cho TMĐT
|
04
|
Tỷ đồng
|
122,67
|
|
|
2. Sản lượng, doanh thu dịch vụ bưu chính
|
|
|
|
|
|
2.1. Dịch vụ thư (05=06+07+08)
|
05
|
Cái
|
494.665
|
|
|
- Thư đi trong nước
|
06
|
Cái
|
494.622
|
|
|
- Thư đi quốc tế
|
07
|
Cái
|
43
|
|
|
- Thư quốc tế đến
|
08
|
Cái
|
00
|
|
|
2.2. Dịch vụ gói, kiện (09=10+11+12)
|
09
|
Cái
|
20.869.282
|
|
|
- Gói, kiện đi trong nước
|
10
|
Cái
|
20.869.276
|
|
|
- Gói, kiện đi quốc tế
|
11
|
Cái
|
06
|
|
|
- Gói, kiện quốc tế đến
|
12
|
Cái
|
00
|
|
|
3. Số tiền DNBC nộp ngân sách nhà nước (13=14+15+16+17)
Trong đó
|
13
|
Tỷ đồng
|
17,273
|
|
|
- Thuế GTGT
|
14
|
Tỷ đồng
|
2,27
|
|
|
- Thuế TNDN
|
15
|
Tỷ đồng
|
7,01
|
|
|
- Thuế XNK
|
16
|
Tỷ đồng
|
00
|
|
|
- Phí, lệ phí và các khoản nộp khác
|
17
|
Tỷ đồng
|
7,993
|
|
|
4. Tổng giá trị đầu tư thực hiện trong năm
|
18
|
Tỷ đồng
|
0,08
|
|
|
5. Tổng chi phí
|
19
|
Tỷ đồng
|
14,72
|
|
|
6. Lợi nhuận sau thuế của DNBC
|
20
|
Tỷ đồng
|
00
|
|
Trần Thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|