|
11/03/2024 15:52
|
Báo cáo thống kê năm 2024 (Số tổ chức khoa học và công nghệ tính đến 31/12/2023)
SỐ TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Từ ngày 01/01/2023 đến 31/12/2023)
Biểu 01/KHCN-TC (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2018/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11 năm 2018)
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/02 năm sau
- Đơn vị báo cáo: Trung tâm Thông tin và Ứng dụng KHCN Khánh Hòa
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Thông tin KH&CN quốc gia
|
|
Mã số
|
Tổng số
|
Chia theo loại hình kinh tế
|
|
Nhà nước
|
Ngoài nhà nước
|
Có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
Trung ương
|
Địa phương
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
1. Tổng số
|
1
|
46
|
7
|
16
|
23
|
|
|
trong đó:
|
|
1.1. Chia theo thẩm quyền thành lập
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội
|
2
|
|
|
|
|
|
|
- Chính phủ
|
3
|
|
|
|
|
|
|
- Tòa án nhân dân tối cao
|
4
|
|
|
|
|
|
|
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
|
5
|
|
|
|
|
|
|
- Thủ tướng Chính phủ
|
6
|
|
|
|
|
|
|
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
|
7
|
|
7
|
|
|
|
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
8
|
|
|
16
|
|
|
|
- Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp
|
9
|
|
|
|
|
|
|
- Doanh nghiệp, tổ chức khác, cá nhân
|
10
|
|
|
|
23
|
|
|
1.2. Chia theo loại hình tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
|
11
|
|
6
|
9
|
18
|
|
|
- Cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng:
|
12
|
|
1
|
2
|
|
|
|
+ Trường đại học
|
13
|
|
1
|
|
|
|
|
+ Học viện
|
14
|
|
|
|
|
|
|
+ Đại học quốc gia, đại học vùng
|
15
|
|
|
|
|
|
|
+ Viện nghiên cứu khoa học được phép đào tạo trình độ tiến sĩ
|
16
|
|
|
|
|
|
|
+ Trường cao đẳng
|
17
|
|
|
2
|
|
|
|
- Tổ chức dịch vụ KH&CN:
|
18
|
|
|
5
|
5
|
|
|
+DV thông tin, thư viện
|
19
|
|
|
|
|
|
|
+DV bảo tàng KH&CN
|
20
|
|
|
|
|
|
|
+DV dịch thuật, biên tập, xuất bản KH&CN
|
21
|
|
|
|
|
|
|
+DV điều tra cơ bản định kỳ, thường xuyên
|
22
|
|
|
|
|
|
|
+DV thống kê, điều tra xã hội
|
23
|
|
|
|
|
|
|
+DV tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
24
|
|
|
2
|
|
|
|
+DV tư vấn về KH&CN
|
25
|
|
|
|
|
|
|
+DV sở hữu trí tuệ
|
26
|
|
|
|
|
|
|
+DV năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ hạt nhân
|
27
|
|
|
|
|
|
|
+DV chuyển giao công nghệ
|
28
|
|
|
|
|
|
|
+DV KH&CN khác
|
29
|
|
|
3
|
5
|
|
|
1.3. Lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khoa học tự nhiên
|
30
|
1
|
1
|
|
|
|
|
- Khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
31
|
13
|
1
|
4
|
8
|
|
|
- Khoa học y, dược
|
32
|
5
|
2
|
3
|
|
|
|
- Khoa học nông nghiệp
|
33
|
12
|
2
|
6
|
4
|
|
|
- Khoa học xã hội
|
34
|
8
|
1
|
3
|
4
|
|
|
- Khoa học nhân văn
|
35
|
7
|
|
|
7
|
|
H.Huy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|