|
12/05/2026 08:48
|
Báo cáo thống kê thị trường bưu chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa quý i năm 2026
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Đơn vị tính
|
Tổng số
|
Doanh thu
(Tỷ đồng)
|
Trong đó dịch vụ chuyển phát hàng hóa cho TMĐT
|
|
Sản lượng
(Cái)
|
Doanh thu
(Tỷ đồng)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1. Tổng doanh thu của doanh nghiệp bưu chính
Trong đó
|
01
|
Tỷ đồng
|
137,88
|
X
|
X
|
X
|
|
- Doanh thu từ dịch vụ hậu cần, (logistics) cho thương mại điện tử (TMĐT)
|
02
|
Tỷ đồng
|
1,37
|
X
|
X
|
X
|
|
- Doanh thu dịch vụ bưu chính
|
03
|
Tỷ đồng
|
126,61
|
X
|
X
|
X
|
|
Trong đó: Doanh thu từ dịch vụ chuyển phát gói, kiện hàng hóa cho TMĐT
|
04
|
Tỷ đồng
|
31,26
|
X
|
X
|
X
|
|
2. Sản lượng, doanh thu dịch vụ bưu chính
|
|
2.1. Dịch vụ thư (05=06+07+08)
|
05
|
Cái
|
189.835
|
3,57
|
158
|
0,01
|
|
- Thư đi trong nước
|
06
|
Cái
|
184.675
|
3,11
|
158
|
0,01
|
|
- Thư đi quốc tế
|
07
|
Cái
|
404
|
0,29
|
0
|
0,00
|
|
- Thư quốc tế đến
|
08
|
Cái
|
4.756
|
0,18
|
0
|
0,00
|
|
2.2. Dịch vụ gói, kiện (09=10+11+12)
|
09
|
Cái
|
5.366.617
|
123,04
|
1.709.846
|
31,26
|
|
- Gói, kiện đi trong nước
|
10
|
Cái
|
5.361.466
|
120,82
|
1.709.826
|
31,25
|
|
- Gói, kiện đi quốc tế
|
11
|
Cái
|
1.674
|
1,79
|
0
|
0,00
|
|
- Gói, kiện quốc tế đến
|
12
|
Cái
|
3.477
|
0,44
|
20
|
0,01
|
|
3. Số tiền DNBC nộp ngân sách nhà nước (13=14+15+16+17)
Trong đó
|
13
|
Tỷ đồng
|
2,45
|
X
|
X
|
X
|
|
- Thuế GTGT
|
14
|
Tỷ đồng
|
1,68
|
X
|
X
|
X
|
|
- Thuế TNDN
|
15
|
Tỷ đồng
|
0,04
|
X
|
X
|
X
|
|
- Thuế XNK
|
16
|
Tỷ đồng
|
0,00
|
X
|
X
|
X
|
|
- Phí, lệ phí và các khoản nộp khác
|
17
|
Tỷ đồng
|
0,72
|
X
|
X
|
X
|
|
4. Tổng giá trị đầu tư thực hiện trong năm
|
18
|
Tỷ đồng
|
0,24
|
X
|
X
|
X
|
|
5. Tổng chi phí
|
19
|
Tỷ đồng
|
74,35
|
X
|
X
|
X
|
|
6. Lợi nhuận sau thuế của DNBC
|
20
|
Tỷ đồng
|
(0,32)
|
X
|
X
|
X
|
T.Thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|