|
11/03/2024 15:56
|
Báo cáo thống kê năm 2024 (chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tính đến 31/12/2023)
CHI CHO KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm 2023)
Biểu 03/KHCN-CP (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2018/TT- BKHCN ngày 15 tháng 11 năm 2018)
Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/02 năm sau
- Đơn vị báo cáo: Trung tâm Thông tin và Ứng dụng KHCN Khánh Hòa
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Thông tin KH&CN quốc gia
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
|
Mã số
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn cấp kinh phí
|
|
Ngân sách nhà nước
|
Nguồn trong nước ngoài ngân sách nhà nước
|
Nguồn Nước ngoài
|
|
Trung ương
|
Địa phương
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Tổng chi
|
1
|
60.735,467
|
|
60.735,467
|
|
|
|
trong đó:
|
|
1. Chi đầu tư phát triển KH&CN
|
2
|
40.000,000
|
|
40.000,000
|
|
|
|
2. Chi sự nghiệp KH&CN
|
3
|
20.735,467
|
|
20.735,467
|
|
|
|
2.1. Chi thực hiện nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
4
|
994,000
|
|
994,000
|
|
|
|
2.2. Chi thực hiện nhiệm vụ KH&CN
|
5
|
17.831,467
|
|
17.831,467
|
|
|
|
Trong đó: - Cấp quốc gia
|
6
|
-
|
|
|
|
|
|
- Cấp bộ
|
7
|
-
|
|
|
|
|
|
- Cấp tỉnh
|
8
|
16.896,467
|
|
16.896,467
|
|
|
|
- Cấp cơ sở
|
9
|
935,000
|
|
935,000
|
|
|
|
2.3. Chi sự nghiệp KH&CN khác
|
10
|
1.910,000
|
|
1.910
|
|
|
|
3. Chi khác cho KH&CN
|
11
|
-
|
|
|
|
|
H.Huy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|