|
TT
|
STT theo từng lĩnh vực
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I.
|
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
|
|
|
1.013916
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đồng.
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đồng. Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp Quyết định cấp chứng chỉ: 200.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Quyết định số 2774/QĐ-BKHCN ngày 18/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
|
1.013919
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng chỉ: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng chỉ: 150.000 đồng.
- Lệ phí cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đồng. Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp lại Quyết định cấp chứng chỉ: 200.000 đồng.
|
|
|
1.013922
|
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
- 30 ngày (Trong trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền);
- 30 ngày (Trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề);
- 60 ngày (Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp).
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
|
1.013924
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Quyết định số 2774/QĐ-BKHCN ngày 18/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
|
1.013925
|
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Chưa có
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
|
1.013928
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Quyết định số 2774/QĐ-BKHCN ngày 18/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
|
1.013942
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu yêu cầu xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng. -Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.
|
|
|
1.013954
|
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Quyết định số 2774/QĐ-BKHCN ngày 18/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
|
1.013955
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đồng.
- Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
|
1.013956
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
|
1.013958
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
|
|
|
1.013959
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
|
1.013963
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
- Phí kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đồng.
- Phí phúc tra kết quả kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
|
1.013966
|
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
|
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng.
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
- Khoản 7 Điều 29 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
- Điều 36 của Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính).
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
|
1.013968
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
- Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn bằng.
- Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000 đồng/GCN.
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp văn bằng bảo hộ: 120.000 đồng
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng.
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
- Điều 10 của Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Khoản 2 Điều 58 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của CHính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
- Điểm 2.2 Mục A Lệ phí sở hữu công nghiệp; điểm 1.5, 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính).
- Quyết định số 2774/QĐ-BKHCN ngày 18/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
|
1.013970
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
- Phí thẩm định hồ sơ: 160.000 đồng/văn bằng.
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng.
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
- Điều 42 của Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Điều 61 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
- Điểm 1.6, 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính).
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
|
1.013972
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng.
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022.
- Điều 37 của Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Khoản 7 Điều 29 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính).
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
|
1.013973
|
Thủ tục ra Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
|
60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 (được sửa đổi, bổ sung năm 2022).
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
|
1.013974
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
|
60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
II.
|
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ HẠT NHÂN
|
|
|
20.
|
|
1.013951
|
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
- Phí thẩm định cấp giấy phép:
+ Sử dụng thiết bị phân tích huỳnh quang tia X: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong soi kiểm tra bo mạch: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong kiểm tra an ninh: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 16.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
- Việc thực hiện nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo hình thức trực tuyến (trừ thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, một cửa ASEAN) kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 được áp dụng mức thu phí bằng 90% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
21.
|
|
1.013971
|
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 200.000 đồng/1 chứng chỉ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Quyết định số 153/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục An toàn bức xạ và hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
22.
|
|
1.013948
|
Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
23.
|
|
1.014204
|
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
- Phí thẩm định cấp giấy phép: 75% phí thẩm định cấp giấy phép mới. Việc thực hiện nộp hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ kể từ ngày 01/12/2023 đến hết ngày 31/12/2025 được áp dụng mức thu phí bằng 90% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
- Lệ phí cấp giấy phép: Không.
|
Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư 116/2021/TT-BTC ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
- Quyết định số 2179/QĐ-BKHCN ngày 13/8/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1291/QĐ-UBND 24/09/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
|
|
24.
|
|
1.014205
|
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
25.
|
|
1.014206
|
Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
26.
|
|
1.014207
|
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
III.
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
27.
|
|
1.013918
|
Chấp thuận chuyển giao công nghệ
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Mức thu phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phios thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
28.
|
|
1.013927
|
Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.
|
|
29.
|
|
1.013931
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10 ngày làm việc hợp lệ kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/05/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
30.
|
|
1.013933
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
31.
|
|
1.013936
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/05/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
32.
|
|
1.013939
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
33.
|
|
1.013940
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/05/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
34.
|
|
1.013943
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
35.
|
|
1.013944
|
Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư.
|
10 hoặc 20 ngày ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong trường hợp cần thiết thành lập hội đồng thẩm tra hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không có
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày 31/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ; phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư.
- Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
36.
|
|
1.013957
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao.
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển.
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao.
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao.
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
- Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
37.
|
|
1.013960
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
38.
|
|
1.013961
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao.
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển.
- Quyết định số 10/2021/QĐ-TTg ngày 16/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí xác định doanh nghiệp công nghệ cao.
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao.
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao.
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
- Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
39.
|
|
1.013961
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao.
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển.
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao.
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao.
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
- Thông tư số 01/2013/TT-BKHCN ngày 14/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao.
- Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
40.
|
|
1.013969
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
41.
|
|
2.002794
|
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12 ngày 14/11/2008.
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển.
- Thông tư số 33/2011/TT-BKHCN ngày 09/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển.
- Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao.
- Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
42.
|
|
2.002795
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12 ngày 14/11/2008.
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển.
- Thông tư số 27/2013/TT-BKHCN ngày 17/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định các điều kiện đối với cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao và thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao.
- Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao.
- Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
43.
|
|
1.014383
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
|
25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025.
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Quyết định số 3200/QĐ-BKHCN ngày 16/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
|
44.
|
|
1.014388
|
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài
|
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025.
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
|
IV.
|
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHÁT LƯỢNG
|
|
|
45.
|
1.
|
3.000450
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hoà.
|
|
46.
|
2.
|
3.000463
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
47.
|
3.
|
3.000452
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
48.
|
4.
|
3.000453
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hoà.
|
|
49.
|
5.
|
3.000451
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
50.
|
6.
|
3.000454
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
51.
|
7.
|
3.000455
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hoà.
|
|
52.
|
8.
|
3.000456
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
53.
|
9.
|
3.000457
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
54.
|
10.
|
3.000458
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hoà.
|
|
55.
|
11.
|
3.000460
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
56.
|
12.
|
3.000459
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không có
|
|
57.
|
13.
|
3.000461
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 26/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hoà.
|
|
58.
|
14.
|
3.000462
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
59.
|
15.
|
3.000464
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
60.
|
16.
|
3.000469
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011.
- Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường.
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
61.
|
17.
|
3.000470
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
62.
|
18.
|
3.000471
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011.
- Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường.
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
63.
|
19.
|
3.000488
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011.
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
64.
|
20.
|
3.000472
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
65.
|
21.
|
3.000473
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
66.
|
22.
|
3.000474
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Quyết định số 51/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp.
- Thông tư số 06/2009/TT-BKHCN ngày 03/4/2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn về điều kiện, thủ tục xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân.
- Thông tư 07/2024/TT-BKHCN ngày 08/10/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ liên quan đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia.
- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
67.
|
23.
|
3.000475
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn.
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cần thiết phải đánh giá thực tế, trong thời hạn 20 ngày)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
- Thông tư 07/2024/TT-BKHCN ngày 08/10/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ liên quan đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia.
- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
68.
|
24.
|
3.000476
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn.
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cần thiết phải đánh giá thực tế, trong thời hạn 20 ngày)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
69.
|
25.
|
3.000477
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cần thiết phải đánh giá thực tế, trong thời hạn 20 ngày)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không có
|
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
- Thông tư 07/2024/TT-BKHCN ngày 08/10/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ liên quan đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia.
- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
70.
|
26.
|
3.000478
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cần thiết phải đánh giá thực tế, trong thời hạn 20 ngày)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
71.
|
27.
|
3.000479
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cần thiết phải đánh giá thực tế, trong thời hạn 20 ngày)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
- Thông tư 07/2024/TT-BKHCN ngày 08/10/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ liên quan đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia.
- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
72.
|
28.
|
3.000480
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cần thiết phải đánh giá thực tế, trong thời hạn 20 ngày)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
73.
|
29.
|
3.000481
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
- Thông tư 07/2024/TT-BKHCN ngày 08/10/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ liên quan đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia.
- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
74.
|
30.
|
3.000482
|
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
75.
|
31.
|
3.000483
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cần thiết phải đánh giá thực tế, trong thời hạn 20 ngày)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
- Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
- Thông tư 07/2024/TT-BKHCN ngày 08/10/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ liên quan đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia.
- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
76.
|
32.
|
3.000484
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cần thiết phải đánh giá thực tế, trong thời hạn 20 ngày)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
77.
|
33.
|
3.000485
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
78.
|
34.
|
3.000486
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007;
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông tư 36/2014/TT-BKHCN ngày 12/12/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định hoạt động đào tạo chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý và chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm của tổ chức đánh giá sự phù hợp.
- Thông tư 07/2024/TT-BKHCN ngày 08/10/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ liên quan đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia.
- Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
79.
|
35.
|
3.000487
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
V.
|
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
|
|
|
80.
|
1.
|
2.002777
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
81.
|
2.
|
2.002778
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
|
82.
|
3.
|
2.002775
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
83.
|
4.
|
2.002779
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
|
84.
|
5.
|
2.002781
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
85.
|
6.
|
2.002782
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
07 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
|
86.
|
7.
|
2.002776
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
87.
|
8.
|
2.002787
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
11 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
|
88.
|
9.
|
2.002783
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
89.
|
10.
|
2.002784
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Quyết định số 1883/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
90.
|
11.
|
2.002785
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
91.
|
12.
|
2.002786
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
|
92.
|
13.
|
2.002788
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Quyết định số 678/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
93.
|
14
|
2.002789
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
|
94.
|
15.
|
2.002780
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Quyết định số 678/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
95.
|
16.
|
2.002790
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
96.
|
17.
|
1.013935
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
97.
|
18.
|
2.002793
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
98.
|
19.
|
2.002791
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/11/2022.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
99.
|
20.
|
2.002792
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
VI.
|
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
|
|
|
100.
|
1.
|
1.013819
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Bốn mươi lăm (45) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
101.
|
2.
|
1.013877
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
Bốn mươi lăm (45) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
|
102.
|
3.
|
1.013885
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
Không quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
103.
|
4.
|
1.013888
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
Không quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
104.
|
5.
|
1.013912
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Quyết định số 1883/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
105.
|
6.
|
1.013897
|
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
106.
|
7.
|
1.013899
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
- Phí dịch vụ viễn thông: Nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông của Thông tư số 52/2025/TT-BTC - Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐCP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐCP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Căn cứ Quyết định số 2575/QĐ-BKHCN ngày 08/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực viễn thông và Internet, tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1863/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
107.
|
8.
|
1.013900
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép.
|
|
108.
|
9.
|
1.013901
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐCP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐCP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Căn cứ Quyết định số 2575/QĐ-BKHCN ngày 08/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực viễn thông và Internet, tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1863/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
109.
|
10.
|
1.013902
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 500.000 đồng.
|
|
110.
|
11.
|
1.013903
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐCP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐCP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Căn cứ Quyết định số 2575/QĐ-BKHCN ngày 08/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực viễn thông và Internet, tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1863/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
111.
|
12.
|
1.013904
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 500.000 đồng
|
|
112.
|
13.
|
1.013905
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐCP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐCP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Căn cứ Quyết định số 2575/QĐ-BKHCN ngày 08/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực viễn thông và Internet, tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1863/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
113.
|
14.
|
1.013906
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 500.000 đồng
|
|
114.
|
15.
|
1.013907
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Phí: không có. Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐCP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐCP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Căn cứ Quyết định số 2575/QĐ-BKHCN ngày 08/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực viễn thông và Internet, tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1863/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
115.
|
16.
|
1.013976
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
|
116.
|
17.
|
1.013908
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí: Doanh nghiệp phải nộp phí cung cấp dịch vụ viễn thông hết quý có ngày thu hồi giấy phép. Thời điểm nộp phí trước ngày giấy phép bị thu hồi. - Lệ phí: không.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐCP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐCP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Căn cứ Quyết định số 2575/QĐ-BKHCN ngày 08/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực viễn thông và Internet, tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1863/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
117.
|
18.
|
1.013909
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
100 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí: Doanh nghiệp phải nộp phí cung cấp dịch vụ viễn thông hết quý có ngày thu hồi giấy phép. Thời điểm nộp phí trước ngày giấy phép bị thu hồi. - Lệ phí: không.
|
|
118.
|
19.
|
1.013913
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Quyết định số 1883/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
119.
|
20.
|
1.013914
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Quyết định số 1883/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
120.
|
21.
|
1.013915
|
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Quyết định số 1883/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
121.
|
22.
|
1.013917
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Quyết định số 1883/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
122.
|
23.
|
1.013910
|
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|
|
123.
|
24.
|
1.013911
|
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã hoặc Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp.
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
|