|
STT
|
Mã
|
MÃ QG
|
Tên
|
Mức độ
|
Đơn vị tiếp nhận
|
Tên lĩnh vực
|
Thẩm quyền giải quyết
|
|
|
|
1
|
1.003659.000.00.00.H32
|
1.003659.000.00.00.H32
|
Cấp Giấy phép bưu chính
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Bưu chính
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
2
|
1.003633.000.00.00.H32
|
1.003633.000.00.00.H32
|
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn
|
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Bưu chính
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
3
|
1.004470.000.00.00.H32
|
1.004470.000.00.00.H32
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Bưu chính
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
4
|
1.004379.000.00.00.H32
|
1.004379.000.00.00.H32
|
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Bưu chính
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
5
|
1.003687.000.00.00.H32
|
1.003687.000.00.00.H32
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Bưu chính
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
6
|
1.010902.000.00.00.H32
|
1.010902.000.00.00.H32
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Bưu chính
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
7
|
1.005442.000.00.00.H32
|
1.005442.000.00.00.H32
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Bưu chính
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
8
|
2.001259.000.00.00.H32
|
2.001259.000.00.00.H32
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
9
|
2.000212.000.00.00.H32
|
2.000212.000.00.00.H32
|
Công bố sử dụng dấu định lượng
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
10
|
1.001392.000.00.00.H32
|
1.001392.000.00.00.H32
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
11
|
2.001501.000.00.00.H32
|
2.001501.000.00.00.H32
|
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
12
|
1.000449.000.00.00.H32
|
1.000449.000.00.00.H32
|
Điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
13
|
2.001100.000.00.00.H32
|
2.001100.000.00.00.H32
|
Thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
14
|
2.001208.000.00.00.H32
|
2.001208.000.00.00.H32
|
Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
15
|
2.001207.000.00.00.H32
|
2.001207.000.00.00.H32
|
Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
16
|
2.001209.000.00.00.H32
|
2.001209.000.00.00.H32
|
Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận.
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
17
|
2.001277.000.00.00.H32
|
2.001277.000.00.00.H32
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
18
|
2.002253.000.00.00.H32
|
2.002253.000.00.00.H32
|
Cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
19
|
2.001143.000.00.00.H32
|
2.001143.000.00.00.H32
|
Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
20
|
2.001137.000.00.00.H32
|
2.001137.000.00.00.H32
|
Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
21
|
2.001643.000.00.00.H32
|
2.001643.000.00.00.H32
|
Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
22
|
2.001179.000.00.00.H32
|
2.001179.000.00.00.H32
|
Xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
23
|
2.002248.000.00.00.H32
|
2.002248.000.00.00.H32
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
24
|
1.006427.000.00.00.H32
|
1.006427.000.00.00.H32
|
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
25
|
2.000079.000.00.00.H32
|
2.000079.000.00.00.H32
|
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, sức khỏe con người
|
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
26
|
2.002144.000.00.00.H32
|
2.002144.000.00.00.H32
|
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người
|
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
27
|
2.002249.000.00.00.H32
|
2.002249.000.00.00.H32
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
28
|
2.001525.000.00.00.H32
|
2.001525.000.00.00.H32
|
Cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở
|
|
|
29
|
2.002278.000.00.00.H32
|
2.002278.000.00.00.H32
|
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở
|
|
|
30
|
2.002384.000.00.00.H32
|
2.002384.000.00.00.H32
|
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
31
|
2.002382.000.00.00.H32
|
2.002382.000.00.00.H32
|
Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
32
|
2.002379.000.00.00.H32
|
2.002379.000.00.00.H32
|
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
33
|
2.002383.000.00.00.H32
|
2.002383.000.00.00.H32
|
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
34
|
2.002381.000.00.00.H32
|
2.002381.000.00.00.H32
|
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
35
|
2.002380.000.00.00.H32
|
2.002380.000.00.00.H32
|
Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
36
|
2.002385.000.00.00.H32
|
2.002385.000.00.00.H32
|
Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
37
|
2.002546.000.00.00.H32
|
2.002546.000.00.00.H32
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở
|
|
|
38
|
2.002544.000.00.00.H32
|
2.002544.000.00.00.H32
|
Cấp giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
39
|
1.011815.000.00.00.H32
|
1.011815.000.00.00.H32
|
Mua sáng chế, sáng kiến cấp tỉnh
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
40
|
1.011814.000.00.00.H32
|
1.011814.000.00.00.H32
|
Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
41
|
1.012353.000.00.00.H32
|
1.012353.000.00.00.H32
|
Xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
42
|
1.011812.000.00.00.H32
|
1.011812.000.00.00.H32
|
Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
43
|
1.011816.000.00.00.H32
|
1.011816.000.00.00.H32
|
Hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
44
|
2.002548.000.00.00.H32
|
2.002548.000.00.00.H32
|
Cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
45
|
1.011938.000.00.00.H32
|
1.011938.000.00.00.H32
|
Cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
46
|
1.011937.000.00.00.H32
|
1.011937.000.00.00.H32
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
47
|
1.011939.000.00.00.H32
|
1.011939.000.00.00.H32
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định Sở hữu công nghiệp
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
48
|
1.002690.000.00.00.H32
|
1.002690.000.00.00.H32
|
Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
49
|
2.002711.000.00.00.H32
|
2.002711.000.00.00.H32
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
50
|
1.012300.000.00.00.H32
|
1.012300.000.00.00.H32
|
Xét tuyển viên chức
|
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viên chức
|
Tỉnh/ Thành phố, Phường/ Xã
|
|
|
51
|
1.012301.000.00.00.H32
|
1.012301.000.00.00.H32
|
Tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý
|
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viên chức
|
Sở, Tỉnh/ Thành phố, Phường/ Xã
|
|
|
52
|
2.002790.H32
|
2.002790.H32
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
53
|
2.002787.H32
|
2.002787.H32
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
54
|
1.013909.H32
|
1.013909.H32
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
55
|
2.002782.H32
|
2.002782.H32
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
56
|
2.002779.H32
|
2.002779.H32
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
57
|
1.013908.H32
|
1.013908.H32
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
58
|
1.013904.H32
|
1.013904.H32
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
59
|
1.013905.H32
|
1.013905.H32
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
60
|
1.013903.H32
|
1.013903.H32
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
61
|
1.013888.H32
|
1.013888.H32
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
62
|
1.013877.H32
|
1.013877.H32
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
63
|
1.013911.H32
|
1.013911.H32
|
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
64
|
1.013819.H32
|
1.013819.H32
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
65
|
1.013906.H32
|
1.013906.H32
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
66
|
1.013902.H32
|
1.013902.H32
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
67
|
1.013901.H32
|
1.013901.H32
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
68
|
1.013885.H32
|
1.013885.H32
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
69
|
1.013910.H32
|
1.013910.H32
|
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
70
|
1.013956.H32
|
1.013956.H32
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
71
|
1.013897.H32
|
1.013897.H32
|
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
72
|
1.013927.H32
|
1.013927.H32
|
Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ -
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
73
|
1.013966.H32
|
1.013966.H32
|
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
74
|
1.013972.H32
|
1.013972.H32
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
75
|
1.013957.H32
|
1.013957.H32
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
|
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
76
|
1.013958.H32
|
1.013958.H32
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
77
|
1.013943.H32
|
1.013943.H32
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ -
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
78
|
1.013936.H32
|
1.013936.H32
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ -
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
79
|
3.000454.H32
|
3.000454.H32
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
80
|
3.000457.H32
|
3.000457.H32
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
81
|
3.000459.H32
|
3.000459.H32
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
82
|
3.000464.H32
|
3.000464.H32
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
83
|
1.013919.H32
|
1.013919.H32
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
84
|
3.000455.H32
|
3.000455.H32
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
85
|
1.013964.H32
|
1.013964.H32
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức.
|
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
86
|
3.000458.H32
|
3.000458.H32
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
87
|
3.000461.H32
|
3.000461.H32
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
88
|
3.000450.H32
|
3.000450.H32
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
89
|
3.000453.H32
|
3.000453.H32
|
Thủ tục cấp đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
90
|
1.013971.H32
|
1.013971.H32
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
91
|
1.013916.H32
|
1.013916.H32
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
92
|
1.013960.H32
|
1.013960.H32
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
|
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
93
|
3.000451.H32
|
3.000451.H32
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
94
|
3.000456.H32
|
3.000456.H32
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
95
|
3.000460.H32
|
3.000460.H32
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
96
|
3.000462.H32
|
3.000462.H32
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
97
|
1.013969.H32
|
1.013969.H32
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân.
|
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
98
|
1.013961.H32
|
1.013961.H32
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao-
|
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
99
|
2.002786.H32
|
2.002786.H32
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
100
|
1.013948.H32
|
1.013948.H32
|
Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
101
|
2.002789.H32
|
2.002789.H32
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
102
|
3.000463.H32
|
3.000463.H32
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
103
|
1.013951.H32
|
1.013951.H32
|
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
104
|
2.002788.H32
|
2.002788.H32
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
105
|
2.002783.H32
|
2.002783.H32
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
106
|
2.002791.H32
|
2.002791.H32
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
107
|
1.013935.H32
|
1.013935.H32
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
108
|
1.013900.H32
|
1.013900.H32
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
109
|
1.013899.H32
|
1.013899.H32
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
110
|
2.002780.H32
|
2.002780.H32
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
111
|
2.002776.H32
|
2.002776.H32
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
112
|
2.002785.H32
|
2.002785.H32
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
113
|
2.002792.H32
|
2.002792.H32
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
114
|
2.002793.H32
|
2.002793.H32
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
115
|
2.002781.H32
|
2.002781.H32
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
116
|
1.013907.H32
|
1.013907.H32
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
117
|
1.013976.H32
|
1.013976.H32
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
118
|
2.002775.H32
|
2.002775.H32
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
119
|
1.013912.H32
|
1.013912.H32
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
120
|
1.013914.H32
|
1.013914.H32
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
121
|
2.002784.H32
|
2.002784.H32
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
122
|
1.013913.H32
|
1.013913.H32
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
123
|
1.013974.H32
|
1.013974.H32
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
124
|
2.002777.H32
|
2.002777.H32
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
125
|
1.013915.H32
|
1.013915.H32
|
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
126
|
2.002778.H32
|
2.002778.H32
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tần số vô tuyến điện
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
127
|
1.013917.H32
|
1.013917.H32
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Viễn thông và Internet
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
128
|
3.000452.H32
|
3.000452.H32
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
129
|
1.013918.H32
|
1.013918.H32
|
Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ -
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
130
|
1.013955.H32
|
1.013955.H32
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
131
|
1.013963.H32
|
1.013963.H32
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
132
|
1.013968.H32
|
1.013968.H32
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
133
|
1.013925.H32
|
1.013925.H32
|
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
134
|
1.013928.H32
|
1.013928.H32
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
135
|
1.013924.H32
|
1.013924.H32
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
136
|
1.013970.H32
|
1.013970.H32
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
137
|
1.013931.H32
|
1.013931.H32
|
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
138
|
1.013939.H32
|
1.013939.H32
|
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ -
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
139
|
1.013973.H32
|
1.013973.H32
|
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
140
|
1.013933.H32
|
1.013933.H32
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ -
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
141
|
1.013940.H32
|
1.013940.H32
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ -
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
142
|
1.013922.H32
|
1.013922.H32
|
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
143
|
1.013959.H32
|
1.013959.H32
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
144
|
1.013942.H32
|
1.013942.H32
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
145
|
1.013954.H32
|
1.013954.H32
|
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở hữu trí tuệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
146
|
1.013944.H32
|
1.013944.H32
|
Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư -
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
147
|
2.002710.000.00.00.H32
|
2.002710.000.00.00.H32
|
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
148
|
2.002723.H32
|
2.002723.H32
|
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
149
|
2.002724.H32
|
2.002724.H32
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
150
|
2.002722.H32
|
2.002722.H32
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
DVCTT Một phần
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
151
|
3.000487.H32
|
3.000487.H32
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
152
|
3.000486.H32
|
3.000486.H32
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
153
|
3.000485.H32
|
3.000485.H32
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
154
|
3.000482.H32
|
3.000482.H32
|
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
155
|
3.000481.H32
|
3.000481.H32
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
156
|
3.000474.H32
|
3.000474.H32
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức)
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
157
|
3.000475.H32
|
3.000475.H32
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
158
|
3.000476.H32
|
3.000476.H32
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
159
|
3.000477.H32
|
3.000477.H32
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
160
|
3.000478.H32
|
3.000478.H32
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
161
|
3.000479.H32
|
3.000479.H32
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
162
|
3.000480.H32
|
3.000480.H32
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
163
|
3.000483.H32
|
3.000483.H32
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
164
|
3.000484.H32
|
3.000484.H32
|
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
165
|
2.002794.H32
|
2.002794.H32
|
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
166
|
2.002795.H32
|
2.002795.H32
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
167
|
1.014204.H32
|
1.014204.H32
|
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
168
|
1.014206.H32
|
1.014206.H32
|
Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
169
|
1.014205.H32
|
1.014205.H32
|
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
170
|
1.014207.H32
|
1.014207.H32
|
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
171
|
3.000471.H32
|
3.000471.H32
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
172
|
3.000473.H32
|
3.000473.H32
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
173
|
3.000488.H32
|
3.000488.H32
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường.
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
174
|
3.000469.H32
|
3.000469.H32
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
175
|
3.000472.H32
|
3.000472.H32
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
|
176
|
3.000470.H32
|
3.000470.H32
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
DVCTT Toàn trình
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|