12/12/2025 11:27        

Danh mục thủ tục hành chính của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa (Tính đến ngày 12/12/2025)

STT

MÃ QG

Tên

Mức độ

Đơn vị tiếp nhận

Tên lĩnh vực

Thẩm quyền giải quyết

1

1.003659.000.00.00.H32

1.003659.000.00.00.H32

Cấp Giấy phép bưu chính

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Bưu chính

Tỉnh/ Thành phố

2

1.003633.000.00.00.H32

1.003633.000.00.00.H32

Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Sở Khoa học và Công nghệ

Bưu chính

Tỉnh/ Thành phố

3

1.004470.000.00.00.H32

1.004470.000.00.00.H32

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Bưu chính

Tỉnh/ Thành phố

4

1.004379.000.00.00.H32

1.004379.000.00.00.H32

Cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Bưu chính

Tỉnh/ Thành phố

5

1.003687.000.00.00.H32

1.003687.000.00.00.H32

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Bưu chính

Tỉnh/ Thành phố

6

1.010902.000.00.00.H32

1.010902.000.00.00.H32

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Bưu chính

Tỉnh/ Thành phố

7

1.005442.000.00.00.H32

1.005442.000.00.00.H32

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Bưu chính

Tỉnh/ Thành phố

8

2.001259.000.00.00.H32

2.001259.000.00.00.H32

Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

9

2.000212.000.00.00.H32

2.000212.000.00.00.H32

Công bố sử dụng dấu định lượng

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

10

1.001392.000.00.00.H32

1.001392.000.00.00.H32

Miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

11

2.001501.000.00.00.H32

2.001501.000.00.00.H32

Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

12

1.000449.000.00.00.H32

1.000449.000.00.00.H32

Điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

13

2.001100.000.00.00.H32

2.001100.000.00.00.H32

Thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

14

2.001208.000.00.00.H32

2.001208.000.00.00.H32

Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

15

2.001207.000.00.00.H32

2.001207.000.00.00.H32

Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

16

2.001209.000.00.00.H32

2.001209.000.00.00.H32

Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận.

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

17

2.001277.000.00.00.H32

2.001277.000.00.00.H32

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

18

2.002253.000.00.00.H32

2.002253.000.00.00.H32

Cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

19

2.001143.000.00.00.H32

2.001143.000.00.00.H32

Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

20

2.001137.000.00.00.H32

2.001137.000.00.00.H32

Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

21

2.001643.000.00.00.H32

2.001643.000.00.00.H32

Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

22

2.001179.000.00.00.H32

2.001179.000.00.00.H32

Xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

23

2.002248.000.00.00.H32

2.002248.000.00.00.H32

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

24

1.006427.000.00.00.H32

1.006427.000.00.00.H32

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

25

2.000079.000.00.00.H32

2.000079.000.00.00.H32

Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, sức khỏe con người

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

26

2.002144.000.00.00.H32

2.002144.000.00.00.H32

Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

27

2.002249.000.00.00.H32

2.002249.000.00.00.H32

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

28

2.001525.000.00.00.H32

2.001525.000.00.00.H32

Cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Sở

29

2.002278.000.00.00.H32

2.002278.000.00.00.H32

Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Sở

30

2.002384.000.00.00.H32

2.002384.000.00.00.H32

Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

An toàn bức xạ và hạt nhân

Tỉnh/ Thành phố

31

2.002382.000.00.00.H32

2.002382.000.00.00.H32

Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

An toàn bức xạ và hạt nhân

Tỉnh/ Thành phố

32

2.002379.000.00.00.H32

2.002379.000.00.00.H32

Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

An toàn bức xạ và hạt nhân

Tỉnh/ Thành phố

33

2.002383.000.00.00.H32

2.002383.000.00.00.H32

Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

An toàn bức xạ và hạt nhân

Tỉnh/ Thành phố

34

2.002381.000.00.00.H32

2.002381.000.00.00.H32

Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

An toàn bức xạ và hạt nhân

Tỉnh/ Thành phố

35

2.002380.000.00.00.H32

2.002380.000.00.00.H32

Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

An toàn bức xạ và hạt nhân

Tỉnh/ Thành phố

36

2.002385.000.00.00.H32

2.002385.000.00.00.H32

Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

An toàn bức xạ và hạt nhân

Tỉnh/ Thành phố

37

2.002546.000.00.00.H32

2.002546.000.00.00.H32

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Sở

38

2.002544.000.00.00.H32

2.002544.000.00.00.H32

Cấp giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

39

1.011815.000.00.00.H32

1.011815.000.00.00.H32

Mua sáng chế, sáng kiến cấp tỉnh

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

40

1.011814.000.00.00.H32

1.011814.000.00.00.H32

Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

41

1.012353.000.00.00.H32

1.012353.000.00.00.H32

Xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

42

1.011812.000.00.00.H32

1.011812.000.00.00.H32

Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

43

1.011816.000.00.00.H32

1.011816.000.00.00.H32

Hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

44

2.002548.000.00.00.H32

2.002548.000.00.00.H32

Cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

45

1.011938.000.00.00.H32

1.011938.000.00.00.H32

Cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

46

1.011937.000.00.00.H32

1.011937.000.00.00.H32

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

47

1.011939.000.00.00.H32

1.011939.000.00.00.H32

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định Sở hữu công nghiệp

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

48

1.002690.000.00.00.H32

1.002690.000.00.00.H32

Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

49

2.002711.000.00.00.H32

2.002711.000.00.00.H32

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

50

1.012300.000.00.00.H32

1.012300.000.00.00.H32

Xét tuyển viên chức

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Sở Khoa học và Công nghệ

Viên chức

Tỉnh/ Thành phố, Phường/ Xã

51

1.012301.000.00.00.H32

1.012301.000.00.00.H32

Tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Sở Khoa học và Công nghệ

Viên chức

Sở, Tỉnh/ Thành phố, Phường/ Xã

52

2.002790.H32

2.002790.H32

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

53

2.002787.H32

2.002787.H32

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

54

1.013909.H32

1.013909.H32

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

55

2.002782.H32

2.002782.H32

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

56

2.002779.H32

2.002779.H32

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

57

1.013908.H32

1.013908.H32

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

58

1.013904.H32

1.013904.H32

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

59

1.013905.H32

1.013905.H32

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

60

1.013903.H32

1.013903.H32

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

61

1.013888.H32

1.013888.H32

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

62

1.013877.H32

1.013877.H32

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

63

1.013911.H32

1.013911.H32

Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

64

1.013819.H32

1.013819.H32

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

65

1.013906.H32

1.013906.H32

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

66

1.013902.H32

1.013902.H32

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

67

1.013901.H32

1.013901.H32

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

68

1.013885.H32

1.013885.H32

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

69

1.013910.H32

1.013910.H32

Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

70

1.013956.H32

1.013956.H32

Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

71

1.013897.H32

1.013897.H32

Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Cấp Tỉnh

72

1.013927.H32

1.013927.H32

Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ -

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

73

1.013966.H32

1.013966.H32

Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

74

1.013972.H32

1.013972.H32

Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

75

1.013957.H32

1.013957.H32

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

76

1.013958.H32

1.013958.H32

Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

77

1.013943.H32

1.013943.H32

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ -

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

78

1.013936.H32

1.013936.H32

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ -

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

79

3.000454.H32

3.000454.H32

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

80

3.000457.H32

3.000457.H32

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

81

3.000459.H32

3.000459.H32

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

82

3.000464.H32

3.000464.H32

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

83

1.013919.H32

1.013919.H32

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

84

3.000455.H32

3.000455.H32

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

85

1.013964.H32

1.013964.H32

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức.

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

86

3.000458.H32

3.000458.H32

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

87

3.000461.H32

3.000461.H32

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

88

3.000450.H32

3.000450.H32

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

89

3.000453.H32

3.000453.H32

Thủ tục cấp đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

90

1.013971.H32

1.013971.H32

Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Sở Khoa học và Công nghệ

An toàn bức xạ và hạt nhân

Tỉnh/ Thành phố

91

1.013916.H32

1.013916.H32

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

92

1.013960.H32

1.013960.H32

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

93

3.000451.H32

3.000451.H32

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

94

3.000456.H32

3.000456.H32

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

95

3.000460.H32

3.000460.H32

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

96

3.000462.H32

3.000462.H32

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

97

1.013969.H32

1.013969.H32

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân.

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

98

1.013961.H32

1.013961.H32

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao-

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

99

2.002786.H32

2.002786.H32

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

100

1.013948.H32

1.013948.H32

Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.

Dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến

Sở Khoa học và Công nghệ

An toàn bức xạ và hạt nhân

Tỉnh/ Thành phố

101

2.002789.H32

2.002789.H32

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

102

3.000463.H32

3.000463.H32

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

103

1.013951.H32

1.013951.H32

Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

An toàn bức xạ và hạt nhân

Tỉnh/ Thành phố

104

2.002788.H32

2.002788.H32

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

105

2.002783.H32

2.002783.H32

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

106

2.002791.H32

2.002791.H32

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

107

1.013935.H32

1.013935.H32

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

108

1.013900.H32

1.013900.H32

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

109

1.013899.H32

1.013899.H32

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

110

2.002780.H32

2.002780.H32

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

111

2.002776.H32

2.002776.H32

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

112

2.002785.H32

2.002785.H32

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

113

2.002792.H32

2.002792.H32

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

114

2.002793.H32

2.002793.H32

Cấp đổi giấy công  nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

115

2.002781.H32

2.002781.H32

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

116

1.013907.H32

1.013907.H32

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

117

1.013976.H32

1.013976.H32

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

118

2.002775.H32

2.002775.H32

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

119

1.013912.H32

1.013912.H32

Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

120

1.013914.H32

1.013914.H32

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

121

2.002784.H32

2.002784.H32

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

122

1.013913.H32

1.013913.H32

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

123

1.013974.H32

1.013974.H32

Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

124

2.002777.H32

2.002777.H32

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

125

1.013915.H32

1.013915.H32

Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

126

2.002778.H32

2.002778.H32

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tần số vô tuyến điện

Tỉnh/ Thành phố

127

1.013917.H32

1.013917.H32

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Viễn thông và Internet

Tỉnh/ Thành phố

128

3.000452.H32

3.000452.H32

Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

129

1.013918.H32

1.013918.H32

Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ -

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

130

1.013955.H32

1.013955.H32

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

131

1.013963.H32

1.013963.H32

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

132

1.013968.H32

1.013968.H32

Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

133

1.013925.H32

1.013925.H32

Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

134

1.013928.H32

1.013928.H32

Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

135

1.013924.H32

1.013924.H32

Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

136

1.013970.H32

1.013970.H32

Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

137

1.013931.H32

1.013931.H32

Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

138

1.013939.H32

1.013939.H32

Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ -

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

139

1.013973.H32

1.013973.H32

Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

140

1.013933.H32

1.013933.H32

Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ -

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

141

1.013940.H32

1.013940.H32

Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ -

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

142

1.013922.H32

1.013922.H32

Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

143

1.013959.H32

1.013959.H32

Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

144

1.013942.H32

1.013942.H32

Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

145

1.013954.H32

1.013954.H32

Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở hữu trí tuệ

Tỉnh/ Thành phố

146

1.013944.H32

1.013944.H32

Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư -

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

147

2.002710.000.00.00.H32

2.002710.000.00.00.H32

Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

148

2.002723.H32

2.002723.H32

Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

149

2.002724.H32

2.002724.H32

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

150

2.002722.H32

2.002722.H32

Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

DVCTT Một phần

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

151

3.000487.H32

3.000487.H32

Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

152

3.000486.H32

3.000486.H32

Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

153

3.000485.H32

3.000485.H32

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

154

3.000482.H32

3.000482.H32

Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

155

3.000481.H32

3.000481.H32

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

156

3.000474.H32

3.000474.H32

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức)

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

157

3.000475.H32

3.000475.H32

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

158

3.000476.H32

3.000476.H32

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

159

3.000477.H32

3.000477.H32

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

160

3.000478.H32

3.000478.H32

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

161

3.000479.H32

3.000479.H32

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

162

3.000480.H32

3.000480.H32

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

163

3.000483.H32

3.000483.H32

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

164

3.000484.H32

3.000484.H32

Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

165

2.002794.H32

2.002794.H32

Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

166

2.002795.H32

2.002795.H32

Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tỉnh/ Thành phố

167

1.014204.H32

1.014204.H32

Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

An toàn bức xạ và hạt nhân

Tỉnh/ Thành phố

168

1.014206.H32

1.014206.H32

Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

An toàn bức xạ và hạt nhân

Tỉnh/ Thành phố

169

1.014205.H32

1.014205.H32

Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

An toàn bức xạ và hạt nhân

Tỉnh/ Thành phố

170

1.014207.H32

1.014207.H32

Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

An toàn bức xạ và hạt nhân

Tỉnh/ Thành phố

171

3.000471.H32

3.000471.H32

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

172

3.000473.H32

3.000473.H32

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

173

3.000488.H32

3.000488.H32

Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường.

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

174

3.000469.H32

3.000469.H32

Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

175

3.000472.H32

3.000472.H32

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

176

3.000470.H32

3.000470.H32

Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

DVCTT Toàn trình

Sở Khoa học và Công nghệ

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Tỉnh/ Thành phố

K.Anh
 







Đa phương tiện

Cuộc thi khởi nghiệp sáng tạo Khánh Hòa - 2026

Hoạt động KHCN
Đề tài dự án khoa học
Khoa học công nghệ cơ sở
Giao quyền kết quả NCKHCN Thị trường Công nghệ
Công nghệ
Khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
Sở hữu trí tuệ
Công nghệ thông tin-Bưu chính VT
An toàn bức xạ
Quy hoạch, Kế hoạch KH&CN
T.Chuẩn - Đ.Lường - C.Lượng
Giải thưởng KH&CN
Hàng rào KT trong thương mại
Hoạt động sáng kiến
Thanh tra. kiểm tra
Liên kết