|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục HC/
Dịch vụ công
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
|
2.002788.H32
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Tần số vô tuyến điện
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
2.002783.H32
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
Tần số vô tuyến điện
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
2.002793.H32
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
2.002792.H32
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
2.002780.H32
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
2.002785.H32
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
2.002789.H32
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
2.002784.H32
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
Tần số vô tuyến điện
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
- Quyết định số 1883/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
2.002790.H32
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Tần số vô tuyến điện
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
3.000461.H32
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
3.000458.H32
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
3.000455.H32
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
3.000462.H32
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
3.000460.H32
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
3.000456.H32
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
3.000451.H32
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
3.000464.H32
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
3.000459.H32
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành mới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
3.000457.H32
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
3.000454.H32
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
3.000453.H32
|
Thủ tục cấp đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
2.001143.H32
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
- Luật Khoa học và Công nghệ số 29/2013/QH13 ngày 18/6/2013.
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
- Quyết định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 29/11/2024 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
1.014383.H32
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025.
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Quyết định số 3200/QĐ-BKHCN ngày 16/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1896/QĐ-UBND 03/11/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
|
1.014388.H32
|
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025.
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1896/QĐ-UBND 03/11/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
|
|
1.014389.H32
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025.
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Thông tư số 10/2025/TTBKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 3212/QĐBKHCN ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 1896/QĐ-UBND 03/11/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
|
1.014390.H32
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
1.014391.H32
|
Cấp giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
1.014392.H32
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
1.014393.H32
|
Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
1.014394.H32
|
Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|