|
08/01/2016 11:30
|
Đề tài: Xác định các chất hữu cơ ô nhiễm khó phân huỷ và các kim loại nặng trong máu của phụ nữ ở độ tuổi sinh sản tại một số địa phương của tỉnh Khánh Hoà (10/2015 - 10/2017)
|
1. Tên nhiệm vụ: Xác định các chất hữu cơ ô nhiễm khó phân huỷ và các kim loại nặng trong máu của phụ nữ ở độ tuổi sinh sản tại một số địa phương của tỉnh Khánh Hoà
|
|
2. Cấp quản lý nhiệm vụ:
|
|
|
xTỉnh
|
|
|
3. Mức độ bảo mật:
|
x Bình thường
|
|
|
|
|
4. Mã số nhiệm vụ (nếu có): ĐT-2015-30312-ĐL
|
|
5. Tên tổ chức chủ trì: Viện Pasteur Nha Trang
Họ và tên thủ trưởng: Viên Quang Mai
Địa chỉ: 8 – 10 Trần Phú, Nha Trang
Điện thoại: 058. 3822406
Website:
|
Tỉnh/thành phố: Nha Trang
Fax:
|
|
6. Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
|
|
|
7. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Họ và tên: Hồ Văn Quốc
Trình độ học vấn: Thạc sĩ
Chức vụ: Phó trưởng khoa – Phụ trách khoa Sức khỏe môi trường và học đường
Điện thoại: 01223843238
E-mail: quocnpi@gmail.com
|
Giới tính: Nam
Chức danh khoa học:
Fax:
|
|
8. Danh sách cá nhân tham gia nhiệm vụ (ghi rõ tên, chức danh khoa học và học vị):
1. ThS. Hồ Văn Quốc
2. CN. Ngọ Viết Dự
3. KS. Dương Trọng Phỉ
4. TS.Viên Quang Mai
5. ThS. Đỗ Thái Hùng
6. TS. Bùi Trọng Chiến
7. ThS. Trịnh Thị Bích Thuỷ
8. BS. Nguyễn Đình Thoan
9. BS. Diệp Bảo Lộc
10. BS. Phạm Tấn Đức
|
|
9. Mục tiêu nghiên cứu:
- Xác định nồng độ các chất hữu cơ ô nhiễm khó phân huỷ và các kim loại nặng trong máu của phụ nữ ở độ tuổi sinh sản tại một số địa phương của tỉnh Khánh Hoà;
- Đề xuất các biện pháp can thiệp nhằm giảm thiểu sự tiếp nhiễm với các chất nói trên đối với phụ nữ trong độ tuổi sinh sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
|
10. Tóm tắt nội dung nghiên cứu chính:
- Nội dung 1: Thu thập các thông tin cần thiết và mẫu máu của các đối tượng tham gia nghiên cứu;
- Nội dung 2: Xác định hàm lượng của các 12 PCB, 10 OCP trong huyết tương và các kim loại As, Pb, Hg trong các mẫu máu toàn phần,
- Nội dung 3: Đề xuất các biện pháp can thiệp nhằm giảm thiểu sự tiếp nhiễm của 12 PCB, 10 OCP, As, Pb, Hg với phụ nữ trong độ tuổi sinh sản.
|
|
11. Lĩnh vực nghiên cứu:(3) 30312 – Sức khỏe sinh sản
|
|
12. Mục tiêu kinh tế - xã hội của nhiệm vụ:(4) 1501 – Nghiên cứu chung về phát triển y tế và bảo vệ sức khỏe con người
|
|
13. Phương pháp nghiên cứu:
- Phương pháp Nghiên cứu cắt ngang.
- Cỡ mẫu nghiên cứu: 240 phụ nữ trong độ tuổi sinh sản, trong đó Thành phố Nha Trang là 150 phụ nữ, Diên Khánh là 60 phụ nữ và Khánh Vĩnh là 30 phụ nữ.
- Phỏng vấn trực tiếp bằng bộ câu hỏi, lấy máu của đối tượng tham gia nghiên cứu phân tích một số chỉ tiêu PCB, OCP, Pb, Hg và As
|
|
14. Sản phẩm khoa học và công nghệ dự kiến:
- Báo cáo kết quả đề tài “Xác định các chất hữu cơ ô nhiễm khó phân huỷ và các kim loại nặng trong máu của phụ nữ ở độ tuổi sinh sản tại một số địa phương của tỉnh Khánh Hoà”
- 3 báo cáo chuyên đề
- Phiếu ghi nhận thông tin có liên quan đến PCB, OCP, kim loại nặng trong máu của phụ nữ trong lứa tuổi sinh đẻ và phiếu ghi nhận kiến thức, thực hành của phụ nữ ở độ tuổi sinh sản có liên quan đến PCB, OCP, kim loại nặng;
- Bảng kết quả phân tích nồng độ các chất hữu cơ ô nhiễm khó phân huỷ (12 PCB, 10 OCP) và các kim loại Pb, Hg và As trong huyết tương của mẫu máu ở phụ nữ trong độ tuổi sinh sản tại Tp Nha Trang, huyện Diên Khánh, huyện Khánh Vĩnh;
- Báo cáo tóm tắt kết quả đề tài;
- Báo cáo kỷ yếu của Hội thảo;
- Bài báo khoa học được đăng trên tạp chí trong và ngoài tỉnh;
- Đĩa CD-ROM chứa báo cáo tổng kết đề tài, báo cáo chuyên đề, báo cáo tóm tắt.
|
|
15. Địa chỉ và quy mô ứng dụng dự kiến:
- Sở Y tế Khánh Hòa
- Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh, huyện
- Trung tâm Chăm sóc sức khoẻ bà mẹ và trẻ em
- Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm
- Sở Tài nguyên và Môi trường
- Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Sở Công thương
- Sở Thông tin và truyền thông
|
|
16. Thời gian thực hiện: 24 tháng; từ tháng 10 năm 2015 đến tháng 10 năm 2017.
|
|
17. Kinh phí được phê duyệt: 1.223.081.000 đồng
Trong đó:
- Từ ngân sách nhà nước: 1.073.944.000 đồng
- Từ nguồn tự có của tổ chức: 149.137.000 đồng
- Từ nguồn khác: 0
|
|
18. Quyết định phê duyệt: số 2557/QĐ ngày 16 tháng 9 năm 2015
|
|
19. Hợp đồng thực hiện: số 908/HĐ-SKHCN ngày 05 tháng 10 năm 2015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|