|
9. Nội dung báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ:
9.1. Số lượng, khối lượng sản phẩm:
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đánh giá
|
|
Xuất sắc
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
I
|
Sản phẩm dạng I
|
|
|
|
|
1
|
Lutein tinh thể đạt yêu cầu làm nguyên liệu sản xuất chất màu thực phẩm
|
|
X
|
|
|
2
|
Lutein vi nhũ tương đạt yêu cầu làm chất màu thực phẩm
|
|
X
|
|
|
II
|
Sản phẩm dạng II
|
|
|
|
|
1
|
Quy trình công nghệ hoàn thiện thu nhận lutein từ hoa cúc vạn thọ (Tagetes erecta L.) ứng dụng làm chất màu thực phẩm
|
|
X
|
|
|
2
|
Quy trình công nghệ bào chế vi nhũ tương lutein ứng dụng làm chất màu thực phẩm
|
|
X
|
|
|
3
|
Bản vẽ thiết kế hệ thống thiết bị sản xuất lutein từ hoa CVT
|
|
X
|
|
|
4
|
Mô hình hệ thống thiết bị sản xuất sản xuất lutein từ hoa CVT quy mô 20kg nguyên liệu/mẻ
|
|
X
|
|
|
5
|
Báo cáo chuyên đề 1: Hoàn thiện quy trình công nghệ xử lý hoa CVT
|
|
X
|
|
|
6
|
Báo cáo chuyên đề 2: Hoàn thiện quy trình công nghệ thu nhận lutein tinh từ hoa CVT
|
|
X
|
|
|
7
|
Báo cáo chuyên đề 3: Hoàn thiện quy trình công nghệ điều chế lutein vi nhũ tương tan trong nước ứng dụng làm chất màu thực phẩm
|
|
X
|
|
|
8
|
Báo cáo chuyên đề 4: Sản xuất thử nghiệm lutein và lutein vi nhũ tương ứng dụng làm chất màu thực phẩm
|
|
X
|
|
|
9
|
Báo cáo chuyên đề 5: Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở cho sản phẩm lutein và lutein vi nhũ tương ứng dụng làm chất màu thực phẩm
|
|
X
|
|
|
10
|
Báo cáo chuyên đề 6: Đánh giá khả năng thương mại hóa sản phẩm lutein và lutein vi nhũ tương sản xuất theo quy trình công nghệ cải tiến
|
|
X
|
|
|
11
|
Báo cáo tổng kết đề tài: Hoàn thiện quy trình công nghệ sản xuất lutein và chế phẩm lutein ứng dụng làm chất màu thực phẩm
|
|
X
|
|
|
12
|
Báo cáo tóm tắt kết quả nghiên cứu của đề tài
|
|
X
|
|
|
13
|
Đĩa CD -ROM
|
|
X
|
|
|
III
|
Sản phẩm dạng III
|
|
|
|
|
1
|
Bài báo
|
|
X
|
|
|
IV
|
Kết quả tham gia đào tạo trên đại học
|
|
X
|
|
|
1
|
Thạc sỹ
|
|
X
|
|
9.2. Chất lượng sản phẩm:
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đánh giá
|
|
Xuất sắc
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
I
|
Sản phẩm dạng I
|
|
|
|
|
1
|
Lutein tinh thể đạt yêu cầu làm nguyên liệu sản xuất chất màu thực phẩm
|
|
X
|
|
|
2
|
Lutein vi nhũ tương đạt yêu cầu làm chất màu thực phẩm
|
|
X
|
|
|
II
|
Sản phẩm dạng II
|
|
|
|
|
1
|
Quy trình công nghệ hoàn thiện thu nhận lutein từ hoa cúc vạn thọ (Tagetes erecta L.) ứng dụng làm chất màu thực phẩm
|
|
X
|
|
|
2
|
Quy trình công nghệ bào chế vi nhũ tương lutein ứng dụng làm chất màu thực phẩm
|
|
X
|
|
|
3
|
Bản vẽ thiết kế hệ thống thiết bị sản xuất lutein từ hoa CVT
|
|
X
|
|
|
4
|
Mô hình hệ thống thiết bị sản xuất sản xuất lutein từ hoa CVT quy mô 20kg nguyên liệu/mẻ
|
|
X
|
|
|
5
|
Báo cáo chuyên đề 1: Hoàn thiện quy trình công nghệ xử lý hoa CVT
|
|
X
|
|
|
6
|
Báo cáo chuyên đề 2: Hoàn thiện quy trình công nghệ thu nhận lutein tinh từ hoa CVT
|
|
X
|
|
|
7
|
Báo cáo chuyên đề 3: Hoàn thiện quy trình công nghệ điều chế lutein vi nhũ tương tan trong nước ứng dụng làm chất màu thực phẩm
|
|
X
|
|
|
8
|
Báo cáo chuyên đề 4: Sản xuất thử nghiệm lutein và lutein vi nhũ tương ứng dụng làm chất màu thực phẩm
|
|
X
|
|
|
9
|
Báo cáo chuyên đề 5: Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở cho sản phẩm lutein và lutein vi nhũ tương ứng dụng làm chất màu thực phẩm
|
|
X
|
|
|
10
|
Báo cáo chuyên đề 6: Đánh giá khả năng thương mại hóa sản phẩm lutein và lutein vi nhũ tương sản xuất theo quy trình công nghệ cải tiến
|
|
X
|
|
|
11
|
Báo cáo tổng kết đề tài: Hoàn thiện quy trình công nghệ sản xuất lutein và chế phẩm lutein ứng dụng làm chất màu thực phẩm
|
|
X
|
|
|
12
|
Báo cáo tóm tắt kết quả nghiên cứu của đề tài
|
|
X
|
|
|
13
|
Đĩa CD -ROM
|
|
X
|
|
|
III
|
Sản phẩm dạng III
|
|
|
|
|
1
|
Bài báo
|
|
X
|
|
|
IV
|
Kết quả tham gia đào tạo trên đại học
|
|
X
|
|
|
1
|
Thạc sỹ
|
|
X
|
|
9.3. Chủng loại sản phẩm: Đạt yêu cầu
9.4. Báo cáo tổng hợp kết quả: Đạt yêu cầu
9.5. Danh mục sản phẩm khoa học dự kiến được ứng dụng:
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Thời gian dự kiến ứng dụng
|
Cơ quan dự kiến ứng dụng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Lutein tinh
|
2019
|
Công ty CP Dược phẩm Khánh Hòa
|
|
|
2
|
Lutein vi nhũ tương
|
2019
|
- Cơ sở Tàu hủ tươi CoVang – Nha Trang
- Công ty CP Dược phẩm Khánh Hòa
|
|
9.6. Về những đóng góp mới của đề tài:
· Về khoa học:
- Đã xây dựng phương pháp mới cho phép thu nhận lutein từ hoa cúc vạn thọ đạt hiệu quả kinh tế cao hơn so với quy trình trước đây.
- Đã xây dựng phương pháp điều chế hệ vi nhũ tương lutein có kích thước hạt cỡ 9-10 nm, có độ bền động học cao.
· Về công nghệ:
- Đã xây dựng được các quy trình công nghệ có khả năng thương mại hóa, cho phép sản xuất lutein đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm và chất lượng tương đương với một số sản phẩm nước ngoài.
- Đã xây dựng được các quy trình công nghệ sản xuất vi nhũ tương lutein đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm, có khả năng thương mại hóa và ứng dụng trên một số dạng thực phẩm.
- Đã xây dựng bản vẽ thiết kế hệ thống thiết bị cho phép sản xuất lutein với quy mô 20 kg nguyên liệu/mẻ.
9.7. Về hiệu quả của đề tài:
1. Hiệu quả kinh tế:
- Tạo ra sản phẩm lutein có giá thành chấp nhận được, có khả năng cạnh tranh với sản phẩm ngoại nhập từ Trung Quốc.
2. Hiệu quả xã hội-môi trường:
- Nếu đề tài được triển khai sản xuất và thương mại hóa thành công sẽ góp phần mở ra ngành nghề mới: hình thành các cơ sở công nghiệp sản xuất lutein từ hoa cúc vạn thọ, nhờ đó tạo thêm công ăn việc làm, tăng thu nhập cho các hộ nông dân.
- Chuyển đổi một số vùng đất nắng nóng, khô hạn trong tỉnh nhà và một số địa phương khác trong nước thành những vùng chuyên canh cúc vạn thọ, cung ứng nguyên liệu cho các cơ sở sản xuất lutein
9.8. Về tiến độ thực hiện: Nộp hồ sơ chậm không quá 06 tháng
|