|
30/01/2018 10:49
|
Thông báo chuẩn bị nghiệm thu đề tài: Nghiên cứu, đánh giá tiềm năng, chất lượng sét bùn và nước khoáng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
|
1. Tên nhiệm vụ: Nghiên cứu, đánh giá tiềm năng, chất lượng sét bùn và nước khoáng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
|
|
2. Mã số nhiệm vụ (nếu có): ĐT-2015-10501- ĐL
|
|
3. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ: Liên đoàn Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước miền Trung
|
|
4. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Họ và tên: Ngô Tuấn Tú
Trình độ học vấn: Tiến sỹ
Chức vụ: Phó Liên đoàn trưởng
Điện thoại: 0913.408163
|
|
|
5. Tổng kinh phí thực hiện: 1.494.865.000 đồng (Một tỷ bốn trăm chín mươi bốn triệu tám trăm sáu mươi lăm ngàn đồng)
Trong đó, từ ngân sách Nhà nước: 993.153.000 đồng (Chín trăm chín mươi ba triệu một trăm năm mươi ba ngàn đồng)
|
|
6. Thời gian thực hiện (theo hợp đồng): 28 tháng bắt đầu từ tháng 07/2015 kết thúc: 11/2017;
|
|
7. Danh sách cá nhân tham gia nhiệm vụ (ghi họ tên, chức danh khoa học và học vị, đơn vị công tác):
|
7.1.
|
TS. Ngô Tuấn Tú
|
- Phó Liên đoàn trưởng - Liên đoàn Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước miền Trung
|
|
7.2.
|
ThS. Nguyễn Ton
|
- Trưởng phòng Điều tra tài nguyên nước dưới đất - Liên đoàn QH và ĐT tài nguyên nước miền Trung
|
|
7.3.
|
CN. Nguyễn Trung Phát
|
- Liên đoàn QH và ĐT tài nguyên nước miền Trung
|
|
7.4.
|
CN. Nguyễn Quốc Thắng
|
- Liên đoàn QH và ĐT tài nguyên nước miền Trung
|
|
7.5.
|
KS. Tống Duy Hưng
|
- Liên đoàn QH và ĐT tài nguyên nước miền Trung
|
|
7.6.
|
KS. Lương Thị Vân
|
- Liên đoàn QH và ĐT tài nguyên nước miền Trung
|
|
|
8. Hội đồng KH&CN cấp tỉnh đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ dự kiến họp vào tuần thứ I tháng 2/2018 tại Hội trường tầng 4, Sở KH&CN Khánh Hòa
|
|
9. Nội dung báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ:
9.1. Số lượng, khối lượng sản phẩm:
|
TT
|
Tên sản phẩm
|
Đánh giá
|
|
Xuất sắc
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
1
|
Báo cáo tổng kết kết quả đề tài
|
|
X
|
|
|
2
|
Bộ báo cáo chuyên đề, mỗi bộ gồm 17 chuyên đề theo Hợp đồng
|
|
X
|
|
|
3
|
Bộ số liệu gốc về kết quả khảo sát, đo đạc, thu mẫu tại khu vực nghiên cứu
|
|
X
|
|
|
4
|
Bộ số liệu gốc về kết quả phân tích thành phần vật chất, tính chất hóa lý của sét bùn; kết quả phân tích mẫu nước khoáng và nước khoáng sắt tại các mỏ nước khoáng, nước khoáng sắt trong khu vực nghiên cứu
|
|
X
|
|
|
5
|
Tập số liệu về kết quả điều tra đánh giá trữ lượng và chất lượng nước khoáng sắt tại lỗ khoan LK3 (thị trấn Tô Hạp) và LK4 (xã Sơn Lâm) huyện Khánh Sơn
|
|
X
|
|
|
6
|
Bản đồ số tỷ lệ 1/100.000 (kèm in bản giấy) phân bố các nguồn nước khoáng và các mỏ sét bùn ở tỉnh Khánh Hòa
|
|
X
|
|
|
7
|
Bản đồ số tỷ lệ 1/5.000 (kèm in bản giấy) địa chất - địa chất thủy văn các nguồn nước khoáng và các mỏ, điểm sét bùn ở tỉnh Khánh Hòa
|
|
X
|
|
|
8
|
Danh bạ các nguồn nước khoáng tỉnh Khánh Hòa: thể hiện đầy đủ, khoa học, chính xác các thông tin về các nguồn nước khoáng hiện có ở tỉnh Khánh Hòa (vị trí, lịch sử nghiên cứu, thành phần nước khoáng, chất lượng và hiện trạng khai thác sử dụng)
|
|
X
|
|
|
9
|
Báo cáo Kỷ yếu hội thảo khoa học kết quả thực hiện đề tài
|
|
X
|
|
|
10
|
Báo cáo tóm tắt
|
|
X
|
|
|
11
|
Bài báo khoa học
|
|
X
|
|
9.2. Chất lượng sản phẩm:
|
TT
|
Tên sản phẩm
|
Đánh giá
|
|
Xuất sắc
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
1
|
Báo cáo tổng kết kết quả đề tài
|
|
X
|
|
|
2
|
Bộ báo cáo chuyên đề, mỗi bộ gồm 17 chuyên đề theo Hợp đồng
|
|
X
|
|
|
3
|
Bộ số liệu gốc về kết quả khảo sát, đo đạc, thu mẫu tại khu vực nghiên cứu
|
|
X
|
|
|
4
|
Bộ số liệu gốc về kết quả phân tích thành phần vật chất, tính chất hóa lý của sét bùn; kết quả phân tích mẫu nước khoáng và nước khoáng sắt tại các mỏ nước khoáng, nước khoáng sắt trong khu vực nghiên cứu
|
|
X
|
|
|
5
|
Tập số liệu về kết quả điều tra đánh giá trữ lượng và chất lượng nước khoáng sắt tại lỗ khoan LK3 (thị trấn Tô Hạp) và LK4 (xã Sơn Lâm) huyện Khánh Sơn
|
|
X
|
|
|
6
|
Bản đồ số tỷ lệ 1/100.000 (kèm in bản giấy) phân bố các nguồn nước khoáng và các mỏ sét bùn ở tỉnh Khánh Hòa
|
|
X
|
|
|
7
|
Bản đồ số tỷ lệ 1/5.000 (kèm in bản giấy) địa chất - địa chất thủy văn các nguồn nước khoáng và các mỏ, điểm sét bùn ở tỉnh Khánh Hòa
|
|
X
|
|
|
8
|
Danh bạ các nguồn nước khoáng tỉnh Khánh Hòa: thể hiện đầy đủ, khoa học, chính xác các thông tin về các nguồn nước khoáng hiện có ở tỉnh Khánh Hòa (vị trí, lịch sử nghiên cứu, thành phần nước khoáng, chất lượng và hiện trạng khai thác sử dụng)
|
|
X
|
|
|
9
|
Báo cáo Kỷ yếu hội thảo khoa học kết quả thực hiện đề tài
|
|
X
|
|
|
10
|
Báo cáo tóm tắt
|
|
X
|
|
|
11
|
Bài báo khoa học
|
|
X
|
|
|
12
|
Báo cáo tổng kết kết quả đề tài
|
|
X
|
|
|
13
|
Bộ báo cáo chuyên đề, mỗi bộ gồm 17 chuyên đề theo Hợp đồng
|
|
X
|
|
9.3. Chủng loại sản phẩm: Đạt yêu cầu
9.4. Báo cáo tổng hợp kết quả: Đạt yêu cầu
9.5. Về kết quả đề tài:
a. Về những đóng góp mới của đề tài:
- Sản phẩm đề tài đã bổ sung thêm nguồn tài liệu nghiên cứu về nước khoáng, sét bùn của Việt Nam nói chung và của Khánh Hòa nói riêng. Làm rõ đặc điểm phân bố, tiềm năng và chất lượng sét bùn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và tác dụng hóa lý của chúng đối với sức khỏe con người. Bổ sung tài liệu nghiên cứu sét bùn cho khu vực Nam Trung Bộ.
- Thông tin về các nguồn nước khoáng trong “Danh bạ các nguồn nước khoáng tỉnh Khánh Hòa”có mức độ đầy đủ, chi tiết hơn so với thông tin trong “Danh bạ các nguồn nước khoáng và nước nóng Việt Nam” (phần tỉnh Khánh Hòa).
- Bản đồ phân bố các nguồn nước khoáng và các mỏ sét bùn tỉnh Khánh Hòa tỷ lệ 1:100.000; bản đồ địa chất – địa chất thủy văn các nguồn nước khoáng và các mỏ sét bùn, tỷ lệ 1:5.000 là dữ liệu quan trọng giúp cho công tác quản lý các nguồn nước khoáng, sét bùn hợp lý trên địa bàn tỉnh.
- Đơn vị quản lý có được bộ tài liệu hoàn chỉnh về nước khoáng và sét bùn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa, bổ sung làm phong phú thêm kết quả nghiên cứu nước khoáng và sét bùn của ngành Tài nguyên và Môi trường, phục vụ cho công tác quy hoạch, quản lý, khai thác, sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên này.
b. Về hiệu quả của đề tài:
+ Hiệu quả kinh tế: Đối với các cơ sở ứng dụng kết quả nghiên cứu đặc biệt là các Doanh nghiệp sẽ có cơ sở khoa học cho việc lựa chọn loại hình và mức độ ứng dụng phù hợp và hiệu quả nhất với khả năng của mình
+ Hiệu quả xã hội-môi trường: Kết quả của việc thực hiện đề tài định hướng cho công tác quản lý, khai thác sử dụng nước khoáng, sét bùn một cách hợp lý, bền vững và sẽ góp phần vào sự phát triển công nghiệp khai thác đóng chai giải khát và du lịch nghỉ dưỡng, chữa bệnh của tỉnh Khánh Hòa.
9.6. Về tiến độ thực hiện: Đúng tiến độ
|
|
10. Kết quả đánh giá xếp loại nhiệm vụ (ở Hội đồng đánh giá cấp cơ sở): đạt
|
T.Lộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|