|
26/10/2018 16:34
|
Thông báo chuẩn bị nghiệm thu đề tài “Nghiên cứu đề xuất một số khu vực có thể phục hồi và tái tạo hệ sinh thái rạn san hô phục vụ du lịch sinh thái biển ở Khánh Hòa”
|
1. Tên nhiệm vụ: Nghiên cứu đề xuất một số khu vực có thể phục hồi và tái tạo hệ sinh thái rạn san hô phục vụ du lịch sinh thái biển ở Khánh Hòa
|
|
2. Mã số nhiệm vụ (nếu có):
|
|
3. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ: Viện Hải dương học
|
|
|
4. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Họ và tên: Võ Sĩ Tuấn
Trình độ học vấn: PGS.TS
Chức vụ: Viện trưởng
Điện thoại: 0987006871
|
|
|
5. Tổng kinh phí thực hiện: 1.431.795.000 đồng (Một tỷ bốn trăm ba mươi mốt triệu bảy trăm chín mươi lăm ngàn đồng)
Trong đó, từ ngân sách Nhà nước: 951.925.000 đồng (Chín trăm năm mươi mốt triệu chín trăm hai mươi lăm ngàn đồng)
|
|
6. Thời gian thực hiện (theo hợp đồng): 42 tháng bắt đầu từ tháng 01/2015 kết thúc: 7/2018
|
|
7. Danh sách cá nhân tham gia nhiệm vụ (ghi họ tên, chức danh khoa học và học vị, đơn vị công tác):
|
7.1.
|
PGS.TS.Võ Sĩ Tuấn
|
Viện Hải dương học
|
|
7.2
|
TS. Hoàng Xuân Bền
|
|
|
7.3
|
TS. Nguyễn Văn Long
|
Viện Hải dương học
|
|
7.2.
|
KS. Phan Kim Hoàng
|
Viện Hải dương học
|
|
7.3.
|
KS.Thái Minh Quang
|
Viện Hải dương học
|
|
7.4.
|
ThS.Phan Thị Kim Hồng
|
Viện Hải dương học
|
|
7.5.
|
KS. Hứa Thái Tuyến
|
Viện Hải dương học
|
|
7.6.
|
ThS. Phạm Bá Trung
|
Viện Hải dương học
|
|
7.7.
|
ThS. Phạm Sỹ Hoàn
|
Viện Hải dương học
|
|
7.8.
|
TS. Mai Xuân Đạt
|
Viện Hải dương học
|
|
|
8. Hội đồng KH&CN cấp tỉnh đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ dự kiến họp vào tuần thứ I tháng 11/2018 tại Hội trường tầng 4, Sở KH&CN Khánh Hòa
|
|
9. Nội dung báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ:
9.1. Số lượng, khối lượng sản phẩm:
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đánh giá
|
Ghi chú
|
|
Xuất sắc
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
1
|
Báo cáo tổng kết đề tài
|
|
Ö
|
|
|
|
2
|
3.000 – 4.000m2 diện tích trồng phục hồi và tái tạo hệ sinh thái rạn san hô tại 02 mô hình có sự tham gia của doanh nghiệp đảm bảo phục hồi được ít nhất 02 giống san hô, tỷ lệ sống đạt 60%, các sinh vật khác tỷ lệ sống đạt 60%
|
|
Ö
|
|
|
|
3
|
Bộ số liệu gốc về kết quả đo đạc, điều tra khảo sát về hiện trạng hệ sinh thái rạn san hô và chất lượng môi trường nước biển tại khu vực nghiên cứu
|
|
Ö
|
|
|
|
4
|
Chuyên đề 1: Tổng quan về kinh tế xã hội, các điều kiện tự nhiên ở Khánh Hòa và khu vực nghiên cứu
|
|
Ö
|
|
|
|
5
|
Chuyên đề 2: Đánh giá hiện trạng hệ sinh thái rạn san hô ở các khu vực có tiềm năng sử dụng phục vụ du lịch sinh thái biển
|
|
Ö
|
|
|
|
6
|
Chuyên đề 3: Đánh giá khả năng thích ứng của hệ sinh thái trong khu vực dưới tác động của con người và tai biến thiên nhiên
|
|
Ö
|
|
|
|
7
|
Chuyên đề 4: Hiện trạng sử dụng và quản lý tài nguyên tại các khu vực tiềm năng
|
|
Ö
|
|
|
|
8
|
Chuyên đề 5: Phân tích các yếu tố tích cực và hạn chế liên quan đến phục hồi rạn san hô và phát triển du lịch sinh thái
|
|
Ö
|
|
|
|
9
|
Chuyên đề 6: Đề xuất các khu vực có thể phục hồi và tái tạo hệ sinh thái rạn san hô
|
|
Ö
|
|
|
|
10
|
Chuyên đề 7: Kết quả phục hồi và tái tạo hệ sinh thái rạn san hô ở 02 mô hình
|
|
Ö
|
|
|
|
11
|
Chuyên đề 8: Quy chế quản lý hệ sinh thái rạn san hô phục vụ du lịch sinh thái biển có sự tham gia của doanh nghiệp và cộng đồng
|
|
Ö
|
|
|
|
12
|
02 đĩa DVD phim ảnh theo dõi hoạt động phục hồi và tái tạo hệ sinh thái rạn san hô; kết quả đánh giá sự thay đổi, phát triển rạn san hô và nguồn lợi sinh vật trước và sau khi phục hồi rạn
|
|
Ö
|
|
|
|
13
|
01 Bài báo
|
|
Ö
|
|
Số 04/2018
|
9.2. Chất lượng sản phẩm:
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đánh giá
|
|
Xuất sắc
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
1
|
Báo cáo tổng kết đề tài
|
|
Ö
|
|
|
2
|
3.000 – 4.000m2 diện tích trồng phục hồi và tái tạo hệ sinh thái rạn san hô tại 02 mô hình có sự tham gia của doanh nghiệp đảm bảo phục hồi được ít nhất 02 giống san hô, tỷ lệ sống đạt 60%, các sinh vật khác tỷ lệ sống đạt 60%
|
|
Ö
|
|
|
3
|
Bộ số liệu gốc về kết quả đo đạc, điều tra khảo sát về hiện trạng hệ sinh thái rạn san hô và chất lượng môi trường nước biển tại khu vực nghiên cứu
|
|
Ö
|
|
|
4
|
Chuyên đề 1: Tổng quan về kinh tế xã hội, các điều kiện tự nhiên ở Khánh Hòa và khu vực nghiên cứu
|
|
Ö
|
|
|
5
|
Chuyên đề 2: Đánh giá hiện trạng hệ sinh thái rạn san hô ở các khu vực có tiềm năng sử dụng phục vụ du lịch sinh thái biển
|
|
Ö
|
|
|
6
|
Chuyên đề 3: Đánh giá khả năng thích ứng của hệ sinh thái trong khu vực dưới tác động của con người và tai biến thiên nhiên
|
|
Ö
|
|
|
7
|
Chuyên đề 4: Hiện trạng sử dụng và quản lý tài nguyên tại các khu vực tiềm năng
|
|
Ö
|
|
|
8
|
Chuyên đề 5: Phân tích các yếu tố tích cực và hạn chế liên quan đến phục hồi rạn san hô và phát triển du lịch sinh thái
|
|
Ö
|
|
|
9
|
Chuyên đề 6: Đề xuất các khu vực có thể phục hồi và tái tạo hệ sinh thái rạn san hô
|
|
Ö
|
|
|
10
|
Chuyên đề 7: Kết quả phục hồi và tái tạo hệ sinh thái rạn san hô ở 02 mô hình
|
|
Ö
|
|
|
11
|
Chuyên đề 8: Quy chế quản lý hệ sinh thái rạn san hô phục vụ du lịch sinh thái biển có sự tham gia của doanh nghiệp và cộng đồng
|
|
Ö
|
|
|
12
|
02 đĩa DVD phim ảnh theo dõi hoạt động phục hồi và tái tạo hệ sinh thái rạn san hô; kết quả đánh giá sự thay đổi, phát triển rạn san hô và nguồn lợi sinh vật trước và sau khi phục hồi rạn
|
|
Ö
|
|
|
13
|
01 Bài báo
|
|
Ö
|
|
9.3. Chủng loại sản phẩm: Đạt yêu cầu
9.4. Báo cáo tổng hợp kết quả: Đạt yêu cầu
9.5. Danh mục sản phẩm khoa học dự kiến được ứng dụng:
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Thời gian dự kiến ứng dụng
|
Tên cơ quan ứng dụng
|
|
1
|
1.500m2 trồng, phục hồi và tái tạo hệ sinh thái rạn san hô tại khu vực đảo Vinpearl – Sáu Sao
|
Bắt đầu trồng, phục hồi từ năm 2015 đến nay
|
Công ty TNHH MTV Vinpearl
|
|
2
|
1.500m2 trồng, phục hồi và tái tạo hệ sinh thái rạn san hô tại khu vực Nam Hòn Tằm
|
Bắt đầu trồng, phục hồi từ năm 2015 đến nay
|
Công ty TNHH MTV Yến Sào Khánh Hòa
|
9.6. Về kết quả đề tài: Về những đóng góp mới: Qui định về doanh nghiêp tham gia quản lý hệ sinh thái rạn san hô phục vụ du lịch bền vững ở tỉnh Khánh Hòa được xây dựng để tạo cơ chế quản lý hệ sinh thái rạn san hô trong vùng nước thuộc các doanh nghiệp quản lý nhằm phục hồi và tái tạo rạn san hô cũng như nguồn lợi thủy sản phục vụ phát triển du lịch sinh thái.
9.7. Hiệu quả kinh tế-xã hội, môi trường:
Nội dung của đề tài bao gồm từ những vấn đề khoa học cơ bản đến nghiên cứu ứng dụng. Kết quả của đề tài mang tính hệ thống hóa tư liệu về hiện trạng rạn san hô, là cơ sở khoa học cho các đánh giá xu thế biên động hệ sinh thái ở vùng biển ven bờ Khánh Hòa và từ đó triển khai các giải pháp quản lý thích ứng hệ sinh thái dưới tác động của hoạt động kinh tế xã hội cũng như biến đổi khí hậu.
Về phương diện quản lý, đề tài đã áp dụng quan điểm liên kết giữa cơ quan quản lý, khoa học và doanh nghiệp trong quản lý và sử dụng bền vững tài nguyên hệ sinh thái. Thực tế đòi hỏi cần có sự liên kết chặt chẽ hơn giữa doanh nghiệp và các cơ quan chức năng cũng như cần thể chế hóa việc doanh nghiệp tham gia quản lý và sử dụng hợp lý với mục tiêu vừa bảo tồn thiên nhiên vừa phát triển kinh tế - xã hội.
Những kết quả bước đầu trong xây dựng mô hình tại Vịnh Nha Trang tuy còn khiêm tốn nhưng là tiền đề để nhân rộng. Điều này sẽ góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên cho mục đích du lịch, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp sử dụng bền vững tài nguyên, nâng cao hiệu quả kinh doanh dịch vụ du lịch và xây dựng thương hiệu cho du lịch Khánh Hòa
9.7. Về tiến độ thực hiện: Nộp hồ sơ đúng so với thời gian quy định
|
|
10. Kết quả đánh giá xếp loại nhiệm vụ (ở Hội đồng đánh giá cấp cơ sở): Đạt
|
Th.Lộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|